LƯU Ý:
OFFICIAL COPY, DOWNLOAD ACTIVITIES PROHIBITED.
Dịch Google
CD 123

- 0 / 0
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:44' 29-09-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 2
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:44' 29-09-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 20/ 09/2022
Chủ đề: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
Tổng số tiết:5 ; từ tiết: 8 đến tiết: 12
Giới thiệu chung chủ đề:
Với chủ đề này giúp các em tìm hiểu:
+ Một số kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình
+ Tương tác người và máy
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
a. Kiến thức:
- Nắm được một số kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình
- Một số phép toán cơ bản với dữ liệu số.
- Tương tác người – máy
b./ Kĩ năng:
- Biết được tên các kiểu dữ liệu với phạm vi giá trị bao nhiêu trong free pascal
- Biết được các phép toán với dữ liệu kiểu số và các phép so sánh trong free pascal
c./ Thái độ:
-Học tập nghiêm túc, chuyên cần, hợp tác, phối hợp cùng giáo viên, bạn bè nâng cao trình độ kiến thức, rèn luyện khả năng tư duy, sáng tạo.
-Chủ động tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi.
-Chuyên cần, chăm chỉ, hợp tác trong học tập
2. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
- Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề:
+ Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề.
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin:
+Biết cách vận dụng kiến thức đã học và các nhu cầu cần thiết cho cuộc sống.
- Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin..
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên:
- Hệ thống câu hỏi, bài tập.
- Phòng máy, Tivi,... phục vụ cho dạy và học lý thuyết và thực hành.
2. Học sinh:
- Hệ thống kiến thức cũ có liên quan.
- Bảng nhóm: dùng để mô tả ngắn gọn sản phẩm của nhóm.
- Chuẩn bị nội dung chủ đề mới.
- Đồ dùng học tập, tập vở, bút, sách giáo khoa.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động I: Tình huống xuất phát/Khởi động (Dự kiến thời lượng 5')
- Mục tiêu hoạt động: Giới thiệu chung các nội dung cần tìm hiểu, khơi gợi hứng thú, tìm hiểu, khám phá kiến thức
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Trình bày các hình ảnh minh họa
Giới thiệu các thành phần của chủ đề:
-1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
-2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
-3. Các phép so sánh
-4. Giao tiếp người-máy tính
Các thành phần chính của chủ đề:
-1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
-2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
-3. Các phép so sánh
-4. Giao tiếp người-máy tính
Hoạt động II: Hình thành kiến thức (Dự kiến thời lượng 85)
1. Nội dung 1 (Dự kiến thời lượng 20')
Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU.
Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Nội dung 1. DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU
Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp:
Em đã biết máy tính là công cụ xử lí thông tin, còn chương trình chỉ dẫn cho máy tính cách thức xử lí thông tin để có kết quả mong muốn. Thông tin rất đa dạng nên dữ liệu trong máy tính cũng rất khác nhau: chữ, số nguyên, số thập phân, …
-Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản.
-Kiểu dữ liệu xác định miền giá trị có thể của dữ liệu và các phép toán thực hiện trên giá trị đó
Hãy trình bày các kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình Pascal
Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
* Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
*Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
*Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
*Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
1. DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU
HS: Quan sát Tiến hành phân chia nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm và để giải quyết nội dung trên
HS: Hoạt động thảo luận nhóm thảo luận theo nhóm, thống nhất kết quả và viết vào bảng nhóm.
HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình
(trình bày đáp án tóm tắt)
HS: Lắng nghe.
*Ghi nhớ kiến thức.
*Lưu ý: Trong Pascal, để cho chương trình dịch hiểu dãy chữ số là kiểu xâu. Ta phải đặt dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn
Ví dụ: 'Chao cac ban' ; '5324'
2. Nội dung 2 (Dự kiến thời lượng 25)
- Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số.
-Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Nội dung 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp:
Với các dữ liệu kiểu số nêu trên, hãy kể các kí hiệu phép toán mà em đã được học trong Toán học?
Trong Toán học đều có thể thực hiện các kí hiệu phép toán như: cộng (+), trừ (-), nhân (x), chia (:), các số nguyên và số thực.
Trong ngôn ngữ Pascal cũng tương tự như vậy.
Em hãy trình bày các phép toán trong Pascal?
Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
* Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
*Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
*Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
*Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
HS: Lắng nghe.
*Ghi nhớ kiến thức:
Thứ tự ưu tiên của các phép toán:
-Các phép toán trong ngoặc được thực hiện trước tiên.
-Tiếp đến, phép nhân, phép chia, chia lấy phần nguyên (div) và phép chia lấy phần dư (mod) có vai trò như nhau thực hiện từ trái sang phải.
-Tiếp đến, phép cộng và phép trừ có vai trò như nhau thực hiện từ trái sang phải.
-Trong NNLT chỉ được sử dụng dấu ngoặc tròn.
3. Nội dung 3 (Dự kiến thời lượng 15')
- Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu các phép so sánh:.
. Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Nội dung: 3. Các phép so sánh:
Em hãy nêu các phép so sánh thường gặp trong toán học?
-Khi viết chương trình, để so sánh dữ liệu (số, biểu thức,…) chúng ta sử dụng các kí hiệu do ngôn ngữ lập trình quy định.
-Kết quả của phép so sánh chỉ có thể đúng hoặc sai.
Ví dụ: 5*2 = 12 -> Sai
15+7 > 20-3 -> Đúng
5+ x <=10 -> Đúng hoặc sai phụ thuộc vào giá trị x
Trình bày các phép so sánh trong NNLT Pascal?
Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
* Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
*Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
*Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
*Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
3. Các phép so sánh:
HS: Quan sát Tiến hành phân chia nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm và để giải quyết nội dung trên.
HS: Hoạt động thảo luận nhóm thảo luận theo nhóm, thống nhất kết quả và viết vào bảng nhóm.
HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình
(trình bày đáp án tóm tắt)
HS: Lắng nghe.
*Ghi nhớ kiến thức:
4. Nội dung 4 (Dự kiến thời lượng 25')
- Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu về giao tiếp người và máy tính.
. Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
d.Nội dung: 4. Giao tiếp người và máy tính:
Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp
Trong khi thực hiện chương trình máy tính, con người thường có nhu cầu can thiệp vào nhu cầu tính toán, thực hiện việc kiểm tra, điều chỉnh, bổ sung. Ngược lại, máy tính cũng thông tin về kết quả tính toán, thông báo, gợi ý, … Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều như thế thường được gọi là giao tiếp hay tương tác giữa người với máy tính. Quá trình tương tác thường được thực hiện nhờ chuột, bàn phím, màn hình, …
Thông báo kết quả tính toán là yêu cầu đầu tiên đối với mọi chương trình.
Em hãy tìm một số lệnh thông báo kết quả trong Pascal?
Em hãy tìm một số lệnh nhập dữ liệu trong Pascal?
Em hãy tìm một số tạm ngừng chương trình trong Pascal?
Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
* Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
*Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
*Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
*Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
4. Giao tiếp người và máy tính:
a./ Thông báo kết quả tính toán:
Lệnh Write hoặc Writeln
VD. Writeln('Nhap ban kinh hinh tron r: ');
b. Nhập dữ liệu
-Một trong những tương tác thường gặp là chương trình yêu cầu nhập dữ liệu.
-Chương trình sẽ tạm ngừng để chờ người dùng “ nhập dữ liệu “ từ bàn phím.
-Hoạt động tiếp của chương trình tùy thuộc vào dữ liệu được nhập vào.
Lệnh read; hoặc readln;
VD:
Writeln('Nhap ban kinh hinh tron r: '); readln(r);
c./ Tạm dừng chương trình
-Tạm ngừng trong một khoảng thời gian nhất định.
d./ Hộp thoại:
Hộp thọai được sử dụng như một công cho việc giao tiếp người-máy tính trong khi chạy chương trình.
HS: Lắng nghe.
*Ghi nhớ kiến thức.
Hoạt động III: Luyện tập (Dự kiến thời lượng 75')
- Mục tiêu hoạt động: Hướng dẫn học sinh giải đáp các yêu cầu bài tập, thực hành
-Đúc kết kinh nghiệm, kiến thức
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Nội dung: Yêu cầu học sinh nguyên cứu, thảo luận hoàn thành các phiếu bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
(Tổ chức HS hoạt động nhóm hoặc cá nhân)
GV: Yêu cầu các nhóm, cá nhân hoàn thành nhiệm vụ học tập
Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các các nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá.
Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
GV: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của các nhóm hoặc các cá nhân.
Đưa ra phương án mẫu.
Học sinh lắng nghe hướng và tự giác hoàn thành các yêu cầu bài tập được giao.
Các nhóm hoặc cá nhân báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
So sánh, đối chiếu, nhận xét kết quả của các nhóm, cá nhân khác.
Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có.
Rút kinh nghiệm, bài học.
Nội dung 2: Yêu cầu học sinh nguyên cứu, thảo luận hoàn thành các phiếu bài tập 11
Hướng dẫn bài tập 2:
-Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số nguyên.
-Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình.
a) Mở tệp mới, gõ chương trình sau đây:
Uses crt;
Begin
Clrscr ; Writeln ('16/3 =', 16/3);
Writeln ('16 div 3 = ', 16 div 3);
Writeln ('16 mod 3 = ', 16 mod 3);
Writeln (' 16 mod 3 = ' , 16 – (16 div 3 ) * 3);
Writeln ( '16 div 3 = ', (16 – (16 mod 3))/3);
end.
b./ Dịch và chạy chương trình. Quan sát các kết quả nhận được và cho nhận xét về các kết quả đó.
c./ Thêm các câu lệnh Delay(5000) vào sau mỗi lệnh Writeln trong chương trình trên. Dịch và chạy chương trình.
-Quan sát chương trình dừng 5 giây sau khi in từng kết quả ra màn hình.
d./ Thêm câu lệnh Readln vào chương trình (trước từ khoá end). Dịch và chạy chương trình. Quan sát kết quả hoạt động của chương trình. Nhấn phím Enter để tiếp tục.
Hướng dẫn thực hiện bài tập 2.
Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập
Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các cá nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo phân công của GV.
Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động của các nhóm.
*Hoạt động: Luyện tập (tương tự như hướng dẫn thường xuyên)
Học sinh theo dõi hướng dẫn, ghi nhớ.
Các nhóm thực hành trên máy tính cá nhân.
Đại diện nhóm báo cáo kết quả thực hiện.
So sánh kết quả thực hiện giữa các nhóm và với bài mẫu của giáo viên
Nhận xét, chữa sai, rút kinh nghiệm
Nội dung 3: Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình
Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp
Mở tệp chương trình CT2. Pas và sửa lại lệnh cuối (trước từ khoá end) thành:
Begin
Writeln('15*4-30 +12=', 15*4-30 +12);
Writeln ('(10+5)/(3+1)- 18/(5+1)=', (10+5)/(3+1)- 18/(5+1):4:2);
Writeln ('(10+2)*(10+2)/(3+1)=', (10+2)*(10+2)/(3+1):4:2);
Writeln('((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)=',((10+2)*(10+2)-24)/(3+1):4:2)
readln;
End.
Dịch và chạy chương trình. Quan sát kết quả trên màn hình và rút ra nhận xét.
Hướng dẫn thực hiện.
Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập
Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các cá nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo phân công của GV.
Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động của các nhóm.
*Hoạt động: Luyện tập (tương tự như hướng dẫn thường xuyên)
Bài tập 3. Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình
Học sinh theo dõi hướng dẫn, ghi nhớ.
Các nhóm thực hành trên máy tính cá nhân.
Đại diện nhóm báo cáo kết quả thực hiện.
So sánh kết quả thực hiện giữa các nhóm và với bài mẫu của giáo viên
Nhận xét, chữa sai, rút kinh nghiệm
Hoạt động IV: Vận dụng (Dự kiến thời lượng 45)
- Mục tiêu hoạt động: HS giải đáp các yêu cầu bài tập, thực hành, vận dụng
-Đúc kết kinh nghiệm, liên hệ thực tế, mở rộng kiến thức
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Nội dung: Yêu cầu học sinh nguyên cứu, thảo luận hoàn thành các phiếu bài tập 12, 13, 14
Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
(Tổ chức HS hoạt động nhóm hoặc cá nhân)
GV: Yêu cầu các nhóm, cá nhân hoàn thành nhiệm vụ học tập
Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các các nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá.
Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
GV: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của các nhóm hoặc các cá nhân.
Đưa ra phương án mẫu.
Học sinh lắng nghe hướng và tự giác hoàn thành các yêu cầu bài tập được giao.
Các nhóm hoặc cá nhân báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
So sánh, đối chiếu, nhận xét kết quả của các nhóm, cá nhân khác.
Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có.
Rút kinh nghiệm, bài học.
IV. Câu hỏi/Bài tập kiểm tra, đánh giá theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh
1. Bảng mô tả ma trận kiểm tra, đánh giá theo các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
-1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
-2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
C1
C2
-3. Các phép so sánh
-4. Giao tiếp người-máy tính
C3
1. Mức độ nhận biết:
Câu 1: Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2 D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4
2. Mức độ thông hiểu :
Câu 2: Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)
3. Mức độ vận dụng:
Câu 3: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. Read(x);
V. Phụ lục :
PHIẾU HỌC TẬP 1
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Kí hiệu
Toán học
Tên phép toán
Kí hiệu
NNLT Pascal
Kiểu dữ liệu
+
Cộng
Trừ
X (Hoặc .)
Nhân
/
Chia
Chia lấy phần nguyên
Chia lấy phần dư
PHIẾU HỌC TẬP 2
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Phép so sánh
Kí hiệu
toán học
Kí hiệu
trong Pascal
Ví dụ trong Pascal
Bằng
=
Nhỏ hơn
<
Lớn hơn
>
Khác
≠
Nhỏ hơn hoặc bằng
≤
Lớn hơn hoặc bằng
≥
PHIẾU HỌC TẬP 3
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
BIỂU THỨC TOÁN
BIỂU THỨC TRONG PASCAL
a x b – c + d
2Pr
ax3 + bx2 + cx + d
ax2 + bx + c
2*a + 3*b + 1
(x*x + 2*x + 5) – 4*x*y
(x+5)/(a+3) – y/(b+5)*(x+2)*(x+2)
5*x*x*x + 2*x*x - 8*x +15
b*b – 4*a*c
(x+y)/(x-y)
15a – 30b + 12
PHIẾU HỌC TẬP 4
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Điền dấu X vào ô em lựa chọn
Stt
Dữ liệu
Kiểu số nguyên
(integer)
Kiểu số thực
(Real)
Kiểu kí tự
(Char)
Kiểu xâu
(String)
1
4321
2
'4321'
3
'1'
4
1
5
'Lớp 8B'
6
3.14
7
A
8
1.0
PHIẾU HỌC TẬP 5
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 1. Các ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu khác nhau với mục đích gì?
a.Sử dụng bộ nhớ máy tính một cách có hiệu quả.
b.Thực hiện các phép toán tương ứng với từng kiểu dữ liệu.
c.Tự động hóa việc viết chương trình.
d.Kiểm soát lỗi khi chương trình thực hiện các phép toán không có nghĩa.
Câu 2. Trong ngôn ngữ Pascal:
a. Với kiểu số nguyên chỉ có các phép toán +, - , * , / và các phép so sánh =, <>, >, >=, <, <=.
b. Mọi phép toán áp dụng với kiểu số nguyên cũng áp dụng được với kiểu số thực
c. Các phép chia lấy phần nguyên (div) và lấy phần dư (mod) chỉ áp dụng được cho dữ liệu kiểu số nguyên
d. Có thể coi một số nguyên cũng là một số thực, ví dụ số 9 cũng được hiểu là số thực 9.0.
Câu 3. Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2 D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4
Câu 4. Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)
Câu 5: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. Read(x);
Câu 6./ Tính S (diện tích) của hình chữ nhật có 2 cạnh lần lượt là 3 và 1.5, S có kiểu dữ liệu nào
A. Số thực B.Số nguyên C. Ký tự D. Xâu ký tự
Câu 7./ Trong chương trình Pascal, để tính số lượng học sinh trong lớp học ta sử dụng kiểu dữ liệu nào:
A. Real B. Integer C. Char D. String
Câu 8./ Lệnh kết thúc chương trình là:
A. end. B. end; C. end! D. end./.
Câu 9: Kết quả của các phép chia 5 / 2; 5 mod 2; 5 div 2 lần lượt là
A. 2.5 ; 2 ; 1 B. 2.5 ; 3 ; 3 C. 2 ; 1 ; 2.5 D. 2.5 ; 1 ; 2
Câu 10 : Khi chạy chương trình ta sử dụng tổ hợp phím nào?
A. Alt + F9 B. Alt +X C. Ctrl +F9 D. Lệnh Compile
PHIẾU HỌC TẬP 6
Em hãy ghép tên kiểu dữ liệu ứng với phạm vi giá trị của chúng
Tên kiểu
Phạm vi giá trị
KQ
a./ Char
1./ Số nguyên trong khoảng từ -32000 đến +32000
b./ String
2./ Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 1,5 x 10-45 đến 3,4 x 1038 và số 0
c./ Integer
3./ Một kí tự trong bảng chữ cái
d./ Real
4./ Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
PHIẾU HỌC TẬP 7
Xác định kết quả của các biểu thức so sánh sau:
Biểu thức
Đúng
Sai
a./ 15 – 8 ≥ 3
b./ (20-15)2 ≠ 25
c./ 112 = 121
d./ X > 10 - 3X
PHIẾU HỌC TẬP 8
Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện trên một kiểu dữ liệu, nhưng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia?
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
PHIẾU HỌC TẬP 9
Hai lệnh sau có tương đương nhau không ? Vì sao?
Writeln('100') và Writeln(100)
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
PHIẾU HỌC TẬP 10
Cho biết kết quả của câu lệnh Pascal sau:
Câu lệnh:
Kết quả:
Writeln('5+20=','20+5');
Writeln('5+20=',20+5);
PHIẾU HỌC TẬP 11
Chương trình tính giá trị biểu thức
Begin
Writeln('15*4-30 +12=', 15*4-30 +12);
Writeln ('(10+5)/(3+1)- 18/(5+1)=', (10+5)/(3+1)- 18/(5+1));
Writeln ('(10+2)*(10+2)/(3+1)=', (10+2)*(10+2)/(3+1));
Writeln('((10+2)*(10+2) -24)/(3+1)=', ((10+2)*(10+2) -24)/(3+1));
readln;
End.
Chương trình tính phép chia 16/3 và chia lấy phần nguyên, chia lấy phần dư?
Uses crt;
Begin
Clrscr ; Writeln ('16/3 =', 16/3); Delay(5000);
Writeln ('16 div 3 = ', 16 div 3); Delay(5000);
Writeln ('16 mod 3 = ', 16 mod 3); Delay(5000);
Writeln (' 16 mod 3 = ' , 16 – (16 div 3 ) * 3); Delay(5000);
Writeln ( '16 div 3 = ', (16 – (16 mod 3))/3);
Readln
end.
PHIẾU HỌC TẬP 12
Chương trình in hình Tam giác
Program Tam_giac;
Begin
Writeln('*********'); delay(100);
Writeln(' *******'); delay(100);
Writeln(' *****'); delay(100);
Writeln(' ***'); delay(100);
Writeln(' *');
Readln
End.
PHIẾU HỌC TẬP 13
Chương trình in bảng cửu chương.
Program Cuu_chuong_1;
Var so :Integer;
Begin
Write('-Bang cuu chuong so may ?: ');
Readln(so);
Writeln; Writeln;
Writeln(' CHUONG TRINH BANG CUU CHUONG');
Writeln('-------------------------------');
Writeln;
Writeln(so:2,' lan 1 = ',so*1:3);
Writeln(so:2,' lan 2 = ',so*2:3);
Writeln(so:2,' lan 3 = ',so*3:3);
Writeln(so:2,' lan 4 = ',so*4:3);
Writeln(so:2,' lan 5 = ',so*5:3);
Writeln(so:2,' lan 6 = ',so*6:3);
Writeln(so:2,' lan 7 = ',so*7:3);
Writeln(so:2,' lan 8 = ',so*8:3);
Writeln(so:2,' lan 9 = ',so*9:3);
Writeln(so:2,' lan 10 = ',so*10:3);
Readln
End.
PHIẾU HỌC TẬP 14
Chương trình trò chơi ghép chữ làm thơ
Program Trochoighepchulamtho;
Uses crt;
Begin
Clrscr;
Writeln('Tro choi ghep chu lam tho');
Writeln('-----------------------------------');
Write('MUNG'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('NGAY'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('QUOC'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('KHANH'); delay(200);
Writeln;
Writeln('--------------------');
Gotoxy(1, 5); Write('Chu'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Nghia'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Xa'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Hoi'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Viet'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Nam'); delay(200);
Gotoxy(1, 7); Write('Mung'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Ngay'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Doc'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Lap'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Vuon'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Cao'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Ngon'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Co'); delay(200);
Writeln;
Write('*********************');
Gotoxy(1,9); Write('Chu'); delay(200);
Gotoxy(1, 11); Write('Nghia'); delay(200);
Gotoxy(1, 13); Write('Xa'); delay(200);
Gotoxy(1, 15); Write('Hoi'); delay(200);
Gotoxy(1, 17); Write('Viet'); delay(200);
Gotoxy(1, 19); Write('Nam'); delay(200);
Gotoxy(1, 21); Write('Mung'); delay(200);
Gotoxy(1, 23); Write('Ngay'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Doc'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Lap'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Vuon'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Cao'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Ngon'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Co'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,9); Write('quyen'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dat'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('nuoc'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dep'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('troi'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('tho'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,11); Write('Bac'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('khai'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('thong'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('sach'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('luoc'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('do'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,13); Write('tac'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('an'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('binh'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dan'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('tri'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('no'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,15); Write('cung'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('the'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('gioi'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dung'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('niem'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('mo'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,17); Write('nhan'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('noi'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('buoc'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('theo'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('duong'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('mo'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,19); Write('nu'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('chung'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('long'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('giu'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('ben'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('bo'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,21); Write('le'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('tuyen'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('ngon'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('sinh'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('che'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('do'); delay(200);
Gotoxy(1,25); Write('Tac gia: Vo Nhat Truong');
Readln;
End.
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN SỐ 1 (LÝ THUYẾT)
MÔN: TIN HỌC 8
THỜI GIAN: 15 PHÚT
I./ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
a. Kiến thức:
- Máy tính và chương trình máy tính
-Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình.
-Chương trình máy tính và dữ liệu.
b. Kỹ năng:
-Trình bày, giải đáp các yêu cầu trong bài tập kiểm tra.
c. Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài.
2. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
-Năng lực tự giải quyết vấn đề
-Năng lực tư duy sáng tạo
II. BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ
III./ ĐỀ KIỂM TRA:
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng:
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 1. Cần có chương trình gì để chuyển ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
A.Chương trình dịch B.Ngôn ngữ máy C. Các quy tắc D. Bảng chữ cái
Câu 2. Đâu là ngôn ngữ lập trình trong các nhóm sau?
a. Pascal, C, C++, visual foxpro b. Excel, word, paint
c. Pascal, Powerpoint, Access d. Tất cả đều đúng
Câu 3. Hãy cho biết lí do cần phải viết chương trình để điều khiển máy tính?
a. Để khám phá b. Để học tập
c. Để ra lệnh cho máy tính thực hiện yêu cầu nào đó. d. Để giải trí
Chọn đáp án đúng:
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 4. Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal?
a. end; b. beginprogram c. abc d. Tamgiac
Câu 5. Để biên dịch chương trình, em nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + F9 B. Alt + F9 C. Ctrl + F2 D. Alt + F5
Câu 6. Dấu nào trong các dấu dưới đây được dùng để phân cách các lệnh trong Pascal.
A. Dấu (.) B. Dấu ('') C. Dấu (;) D. Dấu (…)
Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình, từ khóa và tên:
A. Có ý nghĩa như nhau B. Có thể trùng nhau
C. Người lập trình phải tuân theo qui tắc của ngôn ngữ lập trình đó
D. Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 8. Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2; D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
Câu 9. Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)
Câu 10: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. delay(x);
II./ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1. (1 điểm)
Chuyển biểu thức Toán sau sang biểu thức Pascal:
BIỂU THỨC TOÁN
BIỂU THỨC TRONG PASCAL
a b – c + d
Câu 2. (1 điểm)
Cho biết kết quả của câu lệnh Pascal sau:
Câu lệnh:
Kết quả:
Writeln('5+20=','20+5');
Writeln('5+20=',20+5);
Câu 3. (2 điểm)
Viết chương trình Pascal in hình Tam giác như sau:
*********
*******
*****
***
*
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
Câu 4. (1 điểm) Nêu ví dụ về phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư trong Pascal?
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng:
Chọn đáp án đúng:
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 1. Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal?
a. end; b. beginprogram c. abc d. Tamgiac
Câu 2. Để biên dịch chương trình, em nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + F9 B. Alt + F9 C. Ctrl + F2 D. Alt + F5
Câu 3. Dấu nào trong các dấu dưới đây được dùng để phân cách các lệnh trong Pascal.
A. Dấu (.) B. Dấu ('') C. Dấu (;) D. Dấu (…)
Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình, từ khóa và tên:
A. Có ý nghĩa như nhau B. Có thể trùng nhau
C. Người lập trình phải tuân theo qui tắc của ngôn ngữ lập trình đó
D. Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 5. Cần có chương trình gì để chuyển ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
A.Chương trình dịch B.Ngôn ngữ máy C. Các quy tắc D. Bảng chữ cái
Câu 6. Đâu là ngôn ngữ lập trình trong các nhóm sau?
a. Pascal, C, C++, visual foxpro b. Excel, word, paint
c. Pascal, Powerpoint, Access d. Tất cả đều đúng
Câu 7. Hãy cho biết lí do cần phải viết chương trình để điều khiển máy tính?
a. Để khám phá b. Để học tập
c. Để ra lệnh cho máy tính thực hiện yêu cầu nào đó. d. Để giải trí
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 8. Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2; D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
Câu 9. Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)
Câu 10: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. delay(x);
II./ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1. (1 điểm)
Cho biết kết quả của câu lệnh Pascal sau:
Câu lệnh:
Kết quả:
Writeln('5+20=','20+5');
Writeln('5+20=',20+5);
Câu 2. (1 điểm)
Chuyển biểu thức Toán sau sang biểu thức Pascal:
BIỂU THỨC TOÁN
BIỂU THỨC TRONG PASCAL
a b – c + d
Câu 3. (1 điểm) Nêu ví dụ về phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư trong Pascal?
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. (2 điểm)
Viết chương trình Pascal in hình Tam giác như sau:
*********
*******
*****
***
*
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………
Chủ đề: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
Tổng số tiết:5 ; từ tiết: 8 đến tiết: 12
Giới thiệu chung chủ đề:
Với chủ đề này giúp các em tìm hiểu:
+ Một số kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình
+ Tương tác người và máy
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
a. Kiến thức:
- Nắm được một số kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình
- Một số phép toán cơ bản với dữ liệu số.
- Tương tác người – máy
b./ Kĩ năng:
- Biết được tên các kiểu dữ liệu với phạm vi giá trị bao nhiêu trong free pascal
- Biết được các phép toán với dữ liệu kiểu số và các phép so sánh trong free pascal
c./ Thái độ:
-Học tập nghiêm túc, chuyên cần, hợp tác, phối hợp cùng giáo viên, bạn bè nâng cao trình độ kiến thức, rèn luyện khả năng tư duy, sáng tạo.
-Chủ động tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi.
-Chuyên cần, chăm chỉ, hợp tác trong học tập
2. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
- Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề:
+ Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề.
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin:
+Biết cách vận dụng kiến thức đã học và các nhu cầu cần thiết cho cuộc sống.
- Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin..
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên:
- Hệ thống câu hỏi, bài tập.
- Phòng máy, Tivi,... phục vụ cho dạy và học lý thuyết và thực hành.
2. Học sinh:
- Hệ thống kiến thức cũ có liên quan.
- Bảng nhóm: dùng để mô tả ngắn gọn sản phẩm của nhóm.
- Chuẩn bị nội dung chủ đề mới.
- Đồ dùng học tập, tập vở, bút, sách giáo khoa.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động I: Tình huống xuất phát/Khởi động (Dự kiến thời lượng 5')
- Mục tiêu hoạt động: Giới thiệu chung các nội dung cần tìm hiểu, khơi gợi hứng thú, tìm hiểu, khám phá kiến thức
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Trình bày các hình ảnh minh họa
Giới thiệu các thành phần của chủ đề:
-1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
-2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
-3. Các phép so sánh
-4. Giao tiếp người-máy tính
Các thành phần chính của chủ đề:
-1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
-2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
-3. Các phép so sánh
-4. Giao tiếp người-máy tính
Hoạt động II: Hình thành kiến thức (Dự kiến thời lượng 85)
1. Nội dung 1 (Dự kiến thời lượng 20')
Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU.
Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Nội dung 1. DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU
Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp:
Em đã biết máy tính là công cụ xử lí thông tin, còn chương trình chỉ dẫn cho máy tính cách thức xử lí thông tin để có kết quả mong muốn. Thông tin rất đa dạng nên dữ liệu trong máy tính cũng rất khác nhau: chữ, số nguyên, số thập phân, …
-Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản.
-Kiểu dữ liệu xác định miền giá trị có thể của dữ liệu và các phép toán thực hiện trên giá trị đó
Hãy trình bày các kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình Pascal
Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
* Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
*Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
*Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
*Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
1. DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU
HS: Quan sát Tiến hành phân chia nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm và để giải quyết nội dung trên
HS: Hoạt động thảo luận nhóm thảo luận theo nhóm, thống nhất kết quả và viết vào bảng nhóm.
HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình
(trình bày đáp án tóm tắt)
HS: Lắng nghe.
*Ghi nhớ kiến thức.
*Lưu ý: Trong Pascal, để cho chương trình dịch hiểu dãy chữ số là kiểu xâu. Ta phải đặt dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn
Ví dụ: 'Chao cac ban' ; '5324'
2. Nội dung 2 (Dự kiến thời lượng 25)
- Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số.
-Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Nội dung 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp:
Với các dữ liệu kiểu số nêu trên, hãy kể các kí hiệu phép toán mà em đã được học trong Toán học?
Trong Toán học đều có thể thực hiện các kí hiệu phép toán như: cộng (+), trừ (-), nhân (x), chia (:), các số nguyên và số thực.
Trong ngôn ngữ Pascal cũng tương tự như vậy.
Em hãy trình bày các phép toán trong Pascal?
Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
* Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
*Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
*Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
*Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
HS: Lắng nghe.
*Ghi nhớ kiến thức:
Thứ tự ưu tiên của các phép toán:
-Các phép toán trong ngoặc được thực hiện trước tiên.
-Tiếp đến, phép nhân, phép chia, chia lấy phần nguyên (div) và phép chia lấy phần dư (mod) có vai trò như nhau thực hiện từ trái sang phải.
-Tiếp đến, phép cộng và phép trừ có vai trò như nhau thực hiện từ trái sang phải.
-Trong NNLT chỉ được sử dụng dấu ngoặc tròn.
3. Nội dung 3 (Dự kiến thời lượng 15')
- Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu các phép so sánh:.
. Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Nội dung: 3. Các phép so sánh:
Em hãy nêu các phép so sánh thường gặp trong toán học?
-Khi viết chương trình, để so sánh dữ liệu (số, biểu thức,…) chúng ta sử dụng các kí hiệu do ngôn ngữ lập trình quy định.
-Kết quả của phép so sánh chỉ có thể đúng hoặc sai.
Ví dụ: 5*2 = 12 -> Sai
15+7 > 20-3 -> Đúng
5+ x <=10 -> Đúng hoặc sai phụ thuộc vào giá trị x
Trình bày các phép so sánh trong NNLT Pascal?
Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
* Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
*Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
*Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
*Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
3. Các phép so sánh:
HS: Quan sát Tiến hành phân chia nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm và để giải quyết nội dung trên.
HS: Hoạt động thảo luận nhóm thảo luận theo nhóm, thống nhất kết quả và viết vào bảng nhóm.
HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình
(trình bày đáp án tóm tắt)
HS: Lắng nghe.
*Ghi nhớ kiến thức:
4. Nội dung 4 (Dự kiến thời lượng 25')
- Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu về giao tiếp người và máy tính.
. Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
d.Nội dung: 4. Giao tiếp người và máy tính:
Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp
Trong khi thực hiện chương trình máy tính, con người thường có nhu cầu can thiệp vào nhu cầu tính toán, thực hiện việc kiểm tra, điều chỉnh, bổ sung. Ngược lại, máy tính cũng thông tin về kết quả tính toán, thông báo, gợi ý, … Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều như thế thường được gọi là giao tiếp hay tương tác giữa người với máy tính. Quá trình tương tác thường được thực hiện nhờ chuột, bàn phím, màn hình, …
Thông báo kết quả tính toán là yêu cầu đầu tiên đối với mọi chương trình.
Em hãy tìm một số lệnh thông báo kết quả trong Pascal?
Em hãy tìm một số lệnh nhập dữ liệu trong Pascal?
Em hãy tìm một số tạm ngừng chương trình trong Pascal?
Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
* Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
*Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
*Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
*Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
4. Giao tiếp người và máy tính:
a./ Thông báo kết quả tính toán:
Lệnh Write hoặc Writeln
VD. Writeln('Nhap ban kinh hinh tron r: ');
b. Nhập dữ liệu
-Một trong những tương tác thường gặp là chương trình yêu cầu nhập dữ liệu.
-Chương trình sẽ tạm ngừng để chờ người dùng “ nhập dữ liệu “ từ bàn phím.
-Hoạt động tiếp của chương trình tùy thuộc vào dữ liệu được nhập vào.
Lệnh read; hoặc readln;
VD:
Writeln('Nhap ban kinh hinh tron r: '); readln(r);
c./ Tạm dừng chương trình
-Tạm ngừng trong một khoảng thời gian nhất định.
d./ Hộp thoại:
Hộp thọai được sử dụng như một công cho việc giao tiếp người-máy tính trong khi chạy chương trình.
HS: Lắng nghe.
*Ghi nhớ kiến thức.
Hoạt động III: Luyện tập (Dự kiến thời lượng 75')
- Mục tiêu hoạt động: Hướng dẫn học sinh giải đáp các yêu cầu bài tập, thực hành
-Đúc kết kinh nghiệm, kiến thức
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Nội dung: Yêu cầu học sinh nguyên cứu, thảo luận hoàn thành các phiếu bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
(Tổ chức HS hoạt động nhóm hoặc cá nhân)
GV: Yêu cầu các nhóm, cá nhân hoàn thành nhiệm vụ học tập
Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các các nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá.
Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
GV: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của các nhóm hoặc các cá nhân.
Đưa ra phương án mẫu.
Học sinh lắng nghe hướng và tự giác hoàn thành các yêu cầu bài tập được giao.
Các nhóm hoặc cá nhân báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
So sánh, đối chiếu, nhận xét kết quả của các nhóm, cá nhân khác.
Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có.
Rút kinh nghiệm, bài học.
Nội dung 2: Yêu cầu học sinh nguyên cứu, thảo luận hoàn thành các phiếu bài tập 11
Hướng dẫn bài tập 2:
-Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số nguyên.
-Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình.
a) Mở tệp mới, gõ chương trình sau đây:
Uses crt;
Begin
Clrscr ; Writeln ('16/3 =', 16/3);
Writeln ('16 div 3 = ', 16 div 3);
Writeln ('16 mod 3 = ', 16 mod 3);
Writeln (' 16 mod 3 = ' , 16 – (16 div 3 ) * 3);
Writeln ( '16 div 3 = ', (16 – (16 mod 3))/3);
end.
b./ Dịch và chạy chương trình. Quan sát các kết quả nhận được và cho nhận xét về các kết quả đó.
c./ Thêm các câu lệnh Delay(5000) vào sau mỗi lệnh Writeln trong chương trình trên. Dịch và chạy chương trình.
-Quan sát chương trình dừng 5 giây sau khi in từng kết quả ra màn hình.
d./ Thêm câu lệnh Readln vào chương trình (trước từ khoá end). Dịch và chạy chương trình. Quan sát kết quả hoạt động của chương trình. Nhấn phím Enter để tiếp tục.
Hướng dẫn thực hiện bài tập 2.
Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập
Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các cá nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo phân công của GV.
Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động của các nhóm.
*Hoạt động: Luyện tập (tương tự như hướng dẫn thường xuyên)
Học sinh theo dõi hướng dẫn, ghi nhớ.
Các nhóm thực hành trên máy tính cá nhân.
Đại diện nhóm báo cáo kết quả thực hiện.
So sánh kết quả thực hiện giữa các nhóm và với bài mẫu của giáo viên
Nhận xét, chữa sai, rút kinh nghiệm
Nội dung 3: Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình
Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp
Mở tệp chương trình CT2. Pas và sửa lại lệnh cuối (trước từ khoá end) thành:
Begin
Writeln('15*4-30 +12=', 15*4-30 +12);
Writeln ('(10+5)/(3+1)- 18/(5+1)=', (10+5)/(3+1)- 18/(5+1):4:2);
Writeln ('(10+2)*(10+2)/(3+1)=', (10+2)*(10+2)/(3+1):4:2);
Writeln('((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)=',((10+2)*(10+2)-24)/(3+1):4:2)
readln;
End.
Dịch và chạy chương trình. Quan sát kết quả trên màn hình và rút ra nhận xét.
Hướng dẫn thực hiện.
Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
(Tổ chức HS hoạt động nhóm)
GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập
Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các cá nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo phân công của GV.
Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động của các nhóm.
*Hoạt động: Luyện tập (tương tự như hướng dẫn thường xuyên)
Bài tập 3. Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình
Học sinh theo dõi hướng dẫn, ghi nhớ.
Các nhóm thực hành trên máy tính cá nhân.
Đại diện nhóm báo cáo kết quả thực hiện.
So sánh kết quả thực hiện giữa các nhóm và với bài mẫu của giáo viên
Nhận xét, chữa sai, rút kinh nghiệm
Hoạt động IV: Vận dụng (Dự kiến thời lượng 45)
- Mục tiêu hoạt động: HS giải đáp các yêu cầu bài tập, thực hành, vận dụng
-Đúc kết kinh nghiệm, liên hệ thực tế, mở rộng kiến thức
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm,
đánh giá kết quả hoạt động
Nội dung: Yêu cầu học sinh nguyên cứu, thảo luận hoàn thành các phiếu bài tập 12, 13, 14
Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
(Tổ chức HS hoạt động nhóm hoặc cá nhân)
GV: Yêu cầu các nhóm, cá nhân hoàn thành nhiệm vụ học tập
Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các các nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá.
Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
GV: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của các nhóm hoặc các cá nhân.
Đưa ra phương án mẫu.
Học sinh lắng nghe hướng và tự giác hoàn thành các yêu cầu bài tập được giao.
Các nhóm hoặc cá nhân báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
So sánh, đối chiếu, nhận xét kết quả của các nhóm, cá nhân khác.
Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có.
Rút kinh nghiệm, bài học.
IV. Câu hỏi/Bài tập kiểm tra, đánh giá theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh
1. Bảng mô tả ma trận kiểm tra, đánh giá theo các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
-1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
-2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
C1
C2
-3. Các phép so sánh
-4. Giao tiếp người-máy tính
C3
1. Mức độ nhận biết:
Câu 1: Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2 D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4
2. Mức độ thông hiểu :
Câu 2: Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)
3. Mức độ vận dụng:
Câu 3: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. Read(x);
V. Phụ lục :
PHIẾU HỌC TẬP 1
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Kí hiệu
Toán học
Tên phép toán
Kí hiệu
NNLT Pascal
Kiểu dữ liệu
+
Cộng
Trừ
X (Hoặc .)
Nhân
/
Chia
Chia lấy phần nguyên
Chia lấy phần dư
PHIẾU HỌC TẬP 2
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Phép so sánh
Kí hiệu
toán học
Kí hiệu
trong Pascal
Ví dụ trong Pascal
Bằng
=
Nhỏ hơn
<
Lớn hơn
>
Khác
≠
Nhỏ hơn hoặc bằng
≤
Lớn hơn hoặc bằng
≥
PHIẾU HỌC TẬP 3
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
BIỂU THỨC TOÁN
BIỂU THỨC TRONG PASCAL
a x b – c + d
2Pr
ax3 + bx2 + cx + d
ax2 + bx + c
2*a + 3*b + 1
(x*x + 2*x + 5) – 4*x*y
(x+5)/(a+3) – y/(b+5)*(x+2)*(x+2)
5*x*x*x + 2*x*x - 8*x +15
b*b – 4*a*c
(x+y)/(x-y)
15a – 30b + 12
PHIẾU HỌC TẬP 4
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Điền dấu X vào ô em lựa chọn
Stt
Dữ liệu
Kiểu số nguyên
(integer)
Kiểu số thực
(Real)
Kiểu kí tự
(Char)
Kiểu xâu
(String)
1
4321
2
'4321'
3
'1'
4
1
5
'Lớp 8B'
6
3.14
7
A
8
1.0
PHIẾU HỌC TẬP 5
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 1. Các ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu khác nhau với mục đích gì?
a.Sử dụng bộ nhớ máy tính một cách có hiệu quả.
b.Thực hiện các phép toán tương ứng với từng kiểu dữ liệu.
c.Tự động hóa việc viết chương trình.
d.Kiểm soát lỗi khi chương trình thực hiện các phép toán không có nghĩa.
Câu 2. Trong ngôn ngữ Pascal:
a. Với kiểu số nguyên chỉ có các phép toán +, - , * , / và các phép so sánh =, <>, >, >=, <, <=.
b. Mọi phép toán áp dụng với kiểu số nguyên cũng áp dụng được với kiểu số thực
c. Các phép chia lấy phần nguyên (div) và lấy phần dư (mod) chỉ áp dụng được cho dữ liệu kiểu số nguyên
d. Có thể coi một số nguyên cũng là một số thực, ví dụ số 9 cũng được hiểu là số thực 9.0.
Câu 3. Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2 D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4
Câu 4. Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)
Câu 5: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. Read(x);
Câu 6./ Tính S (diện tích) của hình chữ nhật có 2 cạnh lần lượt là 3 và 1.5, S có kiểu dữ liệu nào
A. Số thực B.Số nguyên C. Ký tự D. Xâu ký tự
Câu 7./ Trong chương trình Pascal, để tính số lượng học sinh trong lớp học ta sử dụng kiểu dữ liệu nào:
A. Real B. Integer C. Char D. String
Câu 8./ Lệnh kết thúc chương trình là:
A. end. B. end; C. end! D. end./.
Câu 9: Kết quả của các phép chia 5 / 2; 5 mod 2; 5 div 2 lần lượt là
A. 2.5 ; 2 ; 1 B. 2.5 ; 3 ; 3 C. 2 ; 1 ; 2.5 D. 2.5 ; 1 ; 2
Câu 10 : Khi chạy chương trình ta sử dụng tổ hợp phím nào?
A. Alt + F9 B. Alt +X C. Ctrl +F9 D. Lệnh Compile
PHIẾU HỌC TẬP 6
Em hãy ghép tên kiểu dữ liệu ứng với phạm vi giá trị của chúng
Tên kiểu
Phạm vi giá trị
KQ
a./ Char
1./ Số nguyên trong khoảng từ -32000 đến +32000
b./ String
2./ Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 1,5 x 10-45 đến 3,4 x 1038 và số 0
c./ Integer
3./ Một kí tự trong bảng chữ cái
d./ Real
4./ Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
PHIẾU HỌC TẬP 7
Xác định kết quả của các biểu thức so sánh sau:
Biểu thức
Đúng
Sai
a./ 15 – 8 ≥ 3
b./ (20-15)2 ≠ 25
c./ 112 = 121
d./ X > 10 - 3X
PHIẾU HỌC TẬP 8
Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện trên một kiểu dữ liệu, nhưng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia?
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
PHIẾU HỌC TẬP 9
Hai lệnh sau có tương đương nhau không ? Vì sao?
Writeln('100') và Writeln(100)
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
PHIẾU HỌC TẬP 10
Cho biết kết quả của câu lệnh Pascal sau:
Câu lệnh:
Kết quả:
Writeln('5+20=','20+5');
Writeln('5+20=',20+5);
PHIẾU HỌC TẬP 11
Chương trình tính giá trị biểu thức
Begin
Writeln('15*4-30 +12=', 15*4-30 +12);
Writeln ('(10+5)/(3+1)- 18/(5+1)=', (10+5)/(3+1)- 18/(5+1));
Writeln ('(10+2)*(10+2)/(3+1)=', (10+2)*(10+2)/(3+1));
Writeln('((10+2)*(10+2) -24)/(3+1)=', ((10+2)*(10+2) -24)/(3+1));
readln;
End.
Chương trình tính phép chia 16/3 và chia lấy phần nguyên, chia lấy phần dư?
Uses crt;
Begin
Clrscr ; Writeln ('16/3 =', 16/3); Delay(5000);
Writeln ('16 div 3 = ', 16 div 3); Delay(5000);
Writeln ('16 mod 3 = ', 16 mod 3); Delay(5000);
Writeln (' 16 mod 3 = ' , 16 – (16 div 3 ) * 3); Delay(5000);
Writeln ( '16 div 3 = ', (16 – (16 mod 3))/3);
Readln
end.
PHIẾU HỌC TẬP 12
Chương trình in hình Tam giác
Program Tam_giac;
Begin
Writeln('*********'); delay(100);
Writeln(' *******'); delay(100);
Writeln(' *****'); delay(100);
Writeln(' ***'); delay(100);
Writeln(' *');
Readln
End.
PHIẾU HỌC TẬP 13
Chương trình in bảng cửu chương.
Program Cuu_chuong_1;
Var so :Integer;
Begin
Write('-Bang cuu chuong so may ?: ');
Readln(so);
Writeln; Writeln;
Writeln(' CHUONG TRINH BANG CUU CHUONG');
Writeln('-------------------------------');
Writeln;
Writeln(so:2,' lan 1 = ',so*1:3);
Writeln(so:2,' lan 2 = ',so*2:3);
Writeln(so:2,' lan 3 = ',so*3:3);
Writeln(so:2,' lan 4 = ',so*4:3);
Writeln(so:2,' lan 5 = ',so*5:3);
Writeln(so:2,' lan 6 = ',so*6:3);
Writeln(so:2,' lan 7 = ',so*7:3);
Writeln(so:2,' lan 8 = ',so*8:3);
Writeln(so:2,' lan 9 = ',so*9:3);
Writeln(so:2,' lan 10 = ',so*10:3);
Readln
End.
PHIẾU HỌC TẬP 14
Chương trình trò chơi ghép chữ làm thơ
Program Trochoighepchulamtho;
Uses crt;
Begin
Clrscr;
Writeln('Tro choi ghep chu lam tho');
Writeln('-----------------------------------');
Write('MUNG'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('NGAY'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('QUOC'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('KHANH'); delay(200);
Writeln;
Writeln('--------------------');
Gotoxy(1, 5); Write('Chu'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Nghia'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Xa'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Hoi'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Viet'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Nam'); delay(200);
Gotoxy(1, 7); Write('Mung'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Ngay'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Doc'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Lap'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Vuon'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Cao'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Ngon'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Co'); delay(200);
Writeln;
Write('*********************');
Gotoxy(1,9); Write('Chu'); delay(200);
Gotoxy(1, 11); Write('Nghia'); delay(200);
Gotoxy(1, 13); Write('Xa'); delay(200);
Gotoxy(1, 15); Write('Hoi'); delay(200);
Gotoxy(1, 17); Write('Viet'); delay(200);
Gotoxy(1, 19); Write('Nam'); delay(200);
Gotoxy(1, 21); Write('Mung'); delay(200);
Gotoxy(1, 23); Write('Ngay'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Doc'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Lap'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Vuon'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Cao'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Ngon'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Co'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,9); Write('quyen'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dat'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('nuoc'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dep'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('troi'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('tho'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,11); Write('Bac'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('khai'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('thong'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('sach'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('luoc'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('do'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,13); Write('tac'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('an'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('binh'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dan'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('tri'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('no'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,15); Write('cung'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('the'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('gioi'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dung'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('niem'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('mo'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,17); Write('nhan'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('noi'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('buoc'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('theo'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('duong'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('mo'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,19); Write('nu'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('chung'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('long'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('giu'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('ben'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('bo'); delay(200);
readln;
Gotoxy(8,21); Write('le'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('tuyen'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('ngon'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('sinh'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('che'); delay(200);
Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('do'); delay(200);
Gotoxy(1,25); Write('Tac gia: Vo Nhat Truong');
Readln;
End.
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN SỐ 1 (LÝ THUYẾT)
MÔN: TIN HỌC 8
THỜI GIAN: 15 PHÚT
I./ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
a. Kiến thức:
- Máy tính và chương trình máy tính
-Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình.
-Chương trình máy tính và dữ liệu.
b. Kỹ năng:
-Trình bày, giải đáp các yêu cầu trong bài tập kiểm tra.
c. Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài.
2. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
-Năng lực tự giải quyết vấn đề
-Năng lực tư duy sáng tạo
II. BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ
III./ ĐỀ KIỂM TRA:
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng:
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 1. Cần có chương trình gì để chuyển ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
A.Chương trình dịch B.Ngôn ngữ máy C. Các quy tắc D. Bảng chữ cái
Câu 2. Đâu là ngôn ngữ lập trình trong các nhóm sau?
a. Pascal, C, C++, visual foxpro b. Excel, word, paint
c. Pascal, Powerpoint, Access d. Tất cả đều đúng
Câu 3. Hãy cho biết lí do cần phải viết chương trình để điều khiển máy tính?
a. Để khám phá b. Để học tập
c. Để ra lệnh cho máy tính thực hiện yêu cầu nào đó. d. Để giải trí
Chọn đáp án đúng:
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 4. Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal?
a. end; b. beginprogram c. abc d. Tamgiac
Câu 5. Để biên dịch chương trình, em nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + F9 B. Alt + F9 C. Ctrl + F2 D. Alt + F5
Câu 6. Dấu nào trong các dấu dưới đây được dùng để phân cách các lệnh trong Pascal.
A. Dấu (.) B. Dấu ('') C. Dấu (;) D. Dấu (…)
Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình, từ khóa và tên:
A. Có ý nghĩa như nhau B. Có thể trùng nhau
C. Người lập trình phải tuân theo qui tắc của ngôn ngữ lập trình đó
D. Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 8. Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2; D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
Câu 9. Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)
Câu 10: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. delay(x);
II./ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1. (1 điểm)
Chuyển biểu thức Toán sau sang biểu thức Pascal:
BIỂU THỨC TOÁN
BIỂU THỨC TRONG PASCAL
a b – c + d
Câu 2. (1 điểm)
Cho biết kết quả của câu lệnh Pascal sau:
Câu lệnh:
Kết quả:
Writeln('5+20=','20+5');
Writeln('5+20=',20+5);
Câu 3. (2 điểm)
Viết chương trình Pascal in hình Tam giác như sau:
*********
*******
*****
***
*
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
Câu 4. (1 điểm) Nêu ví dụ về phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư trong Pascal?
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng:
Chọn đáp án đúng:
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 1. Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal?
a. end; b. beginprogram c. abc d. Tamgiac
Câu 2. Để biên dịch chương trình, em nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + F9 B. Alt + F9 C. Ctrl + F2 D. Alt + F5
Câu 3. Dấu nào trong các dấu dưới đây được dùng để phân cách các lệnh trong Pascal.
A. Dấu (.) B. Dấu ('') C. Dấu (;) D. Dấu (…)
Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình, từ khóa và tên:
A. Có ý nghĩa như nhau B. Có thể trùng nhau
C. Người lập trình phải tuân theo qui tắc của ngôn ngữ lập trình đó
D. Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 5. Cần có chương trình gì để chuyển ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
A.Chương trình dịch B.Ngôn ngữ máy C. Các quy tắc D. Bảng chữ cái
Câu 6. Đâu là ngôn ngữ lập trình trong các nhóm sau?
a. Pascal, C, C++, visual foxpro b. Excel, word, paint
c. Pascal, Powerpoint, Access d. Tất cả đều đúng
Câu 7. Hãy cho biết lí do cần phải viết chương trình để điều khiển máy tính?
a. Để khám phá b. Để học tập
c. Để ra lệnh cho máy tính thực hiện yêu cầu nào đó. d. Để giải trí
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 8. Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2; D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
Câu 9. Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)
Câu 10: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. delay(x);
II./ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1. (1 điểm)
Cho biết kết quả của câu lệnh Pascal sau:
Câu lệnh:
Kết quả:
Writeln('5+20=','20+5');
Writeln('5+20=',20+5);
Câu 2. (1 điểm)
Chuyển biểu thức Toán sau sang biểu thức Pascal:
BIỂU THỨC TOÁN
BIỂU THỨC TRONG PASCAL
a b – c + d
Câu 3. (1 điểm) Nêu ví dụ về phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư trong Pascal?
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. (2 điểm)
Viết chương trình Pascal in hình Tam giác như sau:
*********
*******
*****
***
*
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Luyện thiết kế Web





Dịch Anh-Việt





Các ý kiến mới nhất