Sacombank me

Ấn tượng

BÍ ẨN KHÔNG XA LẠ
Xa lạ vì ta không quá chú tâm đến nó

VÕ NHẬT TRƯỜNG


Tôi : Võ Nhật Trường
Sinh ngày: 01/05/1982
Quê quán: Tam Quan Bắc -Hoài Nhơn –Bình Định
Chuyên môn: Tin học
Sở thích: Học tập, vui chơi và giao lưu cùng bạn bè !
Email liên hệ:
Sunrise.tqb@gmail.com
Email TKC:
truongvn@hoainhonbac.gialai.gov.vn
Sunrise.tqb@hotmail.com
Sunrise1582@yahoo.com.vn
Sunrise_tqb@yahoo.com
Sunrise1582@outlook.com
Truongthienthutqb@gmail.com
Truongthienthutqb@outlook.com.vn
annhientqb@gmail.com
Vonhattruongqn123@gmail.com
Voluatqb@gmail.com
NhatTruongH343W5V@gmail.com
NhatTruongHp331@outlook.com
Vonhattruongsunface@outlook.com
Sunrise.tqb@outlook.com.vn
Vonhattruong377@outlook.com
Truongluathienthu@yahoo.com
Truongthienthuttt@yahoo.com
VonhatTruongHnb@yahoo.com
NhatTruongH343@yahoo.com
Số TK Aribank: 8888985297377
Số TK Sacombank: 040985297377
Số BHXH:5208007390
Điện thoại: 0985297377
Điện thoại: 0965661247
Điện thoại: 0374125377
Điện thoại: 0838608577
CCCD 052082016995
Số CMT:211725206

Tài nguyên dạy học

Ngẫu nhiên

VoNhatTruong_ThcsTQB_03_5.jpg The_co_hoa_0127.jpg Ki_niem_2022.flv Vo_Anh_Thien_tap_the_duc_2022.flv Vui2022Truong_Thien_Thu.flv Bieu_dien_hay_03.flv Cong_nghe_hay_04.flv Cong_nghe_hay_03.flv Cong_nghe_hay_02.flv Cong_nghe_hay_01.flv Bieu_dien_hay_02.flv Bieu_dien_hay_01.flv Nau_an_02.flv Nau_an_01.flv Ntc2018_0141.JPG Nhung_sang_che_tuyet_voi_03.flv Gia_dinh_hai_nao.flv U23VN_vao_chung_ket_AFC_2018.flv

Cảm xúc






Sắp xếp dữ liệu

Điều tra ý kiến

Đánh giá của bạn về trang này?
Tốt
Khá
Trung bình
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Võ Nhật Trường


    >
    >
    >

    Thank You

    CHÀO CÁC BẠN

    Hân hạnh chào đón các bạn đến với Website của Võ Nhật Trường -Tam Quan Bắc- Hoài Nhơn- Bình Định.

    LƯU Ý:

    NGHIÊM CẤM CÁC HÀNH VI SAO CHÉP, DOWNLOAD TRÁI PHÁP LUẬT.
    OFFICIAL COPY, DOWNLOAD ACTIVITIES PROHIBITED.

    Dịch Google

    CD 123

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Võ Nhật Trường
    Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:44' 29-09-2022
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 20/ 09/2022
    Chủ đề: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
    Tổng số tiết:5 ; từ tiết: 8 đến tiết: 12
    Giới thiệu chung chủ đề:
    Với chủ đề này giúp các em tìm hiểu:
    + Một số kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình
    + Tương tác người và máy
    I. Mục tiêu
    1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
    a. Kiến thức:
    - Nắm được một số kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình
    - Một số phép toán cơ bản với dữ liệu số.
    - Tương tác người – máy
    b./ Kĩ năng:
    - Biết được tên các kiểu dữ liệu với phạm vi giá trị bao nhiêu trong free pascal
    - Biết được các phép toán với dữ liệu kiểu số và các phép so sánh trong free pascal
    c./ Thái độ:
    -Học tập nghiêm túc, chuyên cần, hợp tác, phối hợp cùng giáo viên, bạn bè nâng cao trình độ kiến thức, rèn luyện khả năng tư duy, sáng tạo.
    -Chủ động tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi.
    -Chuyên cần, chăm chỉ, hợp tác trong học tập
    2. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
    - Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề:
    + Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề.
    - Năng lực sử dụng công nghệ thông tin:
    +Biết cách vận dụng kiến thức đã học và các nhu cầu cần thiết cho cuộc sống.
    - Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin..

    II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
    1.Giáo viên:
    - Hệ thống câu hỏi, bài tập.
    - Phòng máy, Tivi,... phục vụ cho dạy và học lý thuyết và thực hành.
    2. Học sinh:
    - Hệ thống kiến thức cũ có liên quan.
    - Bảng nhóm: dùng để mô tả ngắn gọn sản phẩm của nhóm.
    - Chuẩn bị nội dung chủ đề mới.
    - Đồ dùng học tập, tập vở, bút, sách giáo khoa.

    III. Tiến trình dạy học
    Hoạt động I: Tình huống xuất phát/Khởi động (Dự kiến thời lượng 5')
    - Mục tiêu hoạt động: Giới thiệu chung các nội dung cần tìm hiểu, khơi gợi hứng thú, tìm hiểu, khám phá kiến thức

    Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
    học tập của học sinh
    Dự kiến sản phẩm,
    đánh giá kết quả hoạt động
    Trình bày các hình ảnh minh họa

    Giới thiệu các thành phần của chủ đề:
    -1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
    -2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
    -3. Các phép so sánh
    -4. Giao tiếp người-máy tính
    Các thành phần chính của chủ đề:
    -1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
    -2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
    -3. Các phép so sánh
    -4. Giao tiếp người-máy tính

    Hoạt động II: Hình thành kiến thức (Dự kiến thời lượng 85)
    1. Nội dung 1 (Dự kiến thời lượng 20')
    Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU.
    Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết

    Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
    học tập của học sinh
    Dự kiến sản phẩm,
    đánh giá kết quả hoạt động
    Nội dung 1. DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU
    Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp:

    Em đã biết máy tính là công cụ xử lí thông tin, còn chương trình chỉ dẫn cho máy tính cách thức xử lí thông tin để có kết quả mong muốn. Thông tin rất đa dạng nên dữ liệu trong máy tính cũng rất khác nhau: chữ, số nguyên, số thập phân, …
    -Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản.
    -Kiểu dữ liệu xác định miền giá trị có thể của dữ liệu và các phép toán thực hiện trên giá trị đó
    Hãy trình bày các kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình Pascal
    Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
    (Tổ chức HS hoạt động nhóm)
    * Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
    GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
    *Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
    GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
    *Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
    GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
    *Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
    GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
    1. DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU

    HS: Quan sát Tiến hành phân chia nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm và để giải quyết nội dung trên

    HS: Hoạt động thảo luận nhóm thảo luận theo nhóm, thống nhất kết quả và viết vào bảng nhóm.

    HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình
    (trình bày đáp án tóm tắt)

    HS: Lắng nghe.

    *Ghi nhớ kiến thức.
    *Lưu ý: Trong Pascal, để cho chương trình dịch hiểu dãy chữ số là kiểu xâu. Ta phải đặt dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn
    Ví dụ: 'Chao cac ban' ; '5324'



    2. Nội dung 2 (Dự kiến thời lượng 25)
    - Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số.
    -Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
    Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
    học tập của học sinh
    Dự kiến sản phẩm,
    đánh giá kết quả hoạt động
    Nội dung 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
    Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp:
    Với các dữ liệu kiểu số nêu trên, hãy kể các kí hiệu phép toán mà em đã được học trong Toán học?
    Trong Toán học đều có thể thực hiện các kí hiệu phép toán như: cộng (+), trừ (-), nhân (x), chia (:), các số nguyên và số thực.
    Trong ngôn ngữ Pascal cũng tương tự như vậy.
    Em hãy trình bày các phép toán trong Pascal?
    Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
    (Tổ chức HS hoạt động nhóm)
    * Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
    GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
    *Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
    GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
    *Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
    GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
    *Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
    GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
    2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:

    HS: Lắng nghe.
    *Ghi nhớ kiến thức:
    Thứ tự ưu tiên của các phép toán:
    -Các phép toán trong ngoặc được thực hiện trước tiên.
    -Tiếp đến, phép nhân, phép chia, chia lấy phần nguyên (div) và phép chia lấy phần dư (mod) có vai trò như nhau thực hiện từ trái sang phải.
    -Tiếp đến, phép cộng và phép trừ có vai trò như nhau thực hiện từ trái sang phải.
    -Trong NNLT chỉ được sử dụng dấu ngoặc tròn.

    3. Nội dung 3 (Dự kiến thời lượng 15')
    - Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu các phép so sánh:.
    . Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
    Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
    học tập của học sinh
    Dự kiến sản phẩm,
    đánh giá kết quả hoạt động
    Nội dung: 3. Các phép so sánh:
    Em hãy nêu các phép so sánh thường gặp trong toán học?
    -Khi viết chương trình, để so sánh dữ liệu (số, biểu thức,…) chúng ta sử dụng các kí hiệu do ngôn ngữ lập trình quy định.
    -Kết quả của phép so sánh chỉ có thể đúng hoặc sai.
    Ví dụ: 5*2 = 12 -> Sai
    15+7 > 20-3 -> Đúng
    5+ x <=10 -> Đúng hoặc sai phụ thuộc vào giá trị x
    Trình bày các phép so sánh trong NNLT Pascal?
    Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
    (Tổ chức HS hoạt động nhóm)
    * Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
    GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
    *Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
    GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
    *Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
    GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
    *Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
    GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
    3. Các phép so sánh:
    HS: Quan sát Tiến hành phân chia nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm và để giải quyết nội dung trên.
    HS: Hoạt động thảo luận nhóm thảo luận theo nhóm, thống nhất kết quả và viết vào bảng nhóm.

    HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình
    (trình bày đáp án tóm tắt)

    HS: Lắng nghe.
    *Ghi nhớ kiến thức:


    4. Nội dung 4 (Dự kiến thời lượng 25')
    - Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh khám phá và tìm hiểu về giao tiếp người và máy tính.
    . Thảo luận, nguyên cứu, đúc kết kiến thức, kĩ năng cần thiết
    Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
    học tập của học sinh
    Dự kiến sản phẩm,
    đánh giá kết quả hoạt động
    d.Nội dung: 4. Giao tiếp người và máy tính:
    Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp
    Trong khi thực hiện chương trình máy tính, con người thường có nhu cầu can thiệp vào nhu cầu tính toán, thực hiện việc kiểm tra, điều chỉnh, bổ sung. Ngược lại, máy tính cũng thông tin về kết quả tính toán, thông báo, gợi ý, … Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều như thế thường được gọi là giao tiếp hay tương tác giữa người với máy tính. Quá trình tương tác thường được thực hiện nhờ chuột, bàn phím, màn hình, …

    Thông báo kết quả tính toán là yêu cầu đầu tiên đối với mọi chương trình.
    Em hãy tìm một số lệnh thông báo kết quả trong Pascal?
    Em hãy tìm một số lệnh nhập dữ liệu trong Pascal?
    Em hãy tìm một số tạm ngừng chương trình trong Pascal?
    Phương thức tổ chức hoạt động học tập:
    (Tổ chức HS hoạt động nhóm)
    * Hoạt động:Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
    GV: Yêu cầu các nhóm nguyên cứu giải đáp các vấn đề để hình thành kiến thức
    *Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
    GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạt động
    *Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
    GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4... hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)
    *Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:
    GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét, đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội dung trên.
    4. Giao tiếp người và máy tính:

    a./ Thông báo kết quả tính toán:
    Lệnh Write hoặc Writeln
    VD. Writeln('Nhap ban kinh hinh tron r: ');
    b. Nhập dữ liệu
    -Một trong những tương tác thường gặp là chương trình yêu cầu nhập dữ liệu.
    -Chương trình sẽ tạm ngừng để chờ người dùng “ nhập dữ liệu “ từ bàn phím.
    -Hoạt động tiếp của chương trình tùy thuộc vào dữ liệu được nhập vào.
    Lệnh read; hoặc readln;
    VD:
    Writeln('Nhap ban kinh hinh tron r: '); readln(r);
    c./ Tạm dừng chương trình
    -Tạm ngừng trong một khoảng thời gian nhất định.

    d./ Hộp thoại:
    Hộp thọai được sử dụng như một công cho việc giao tiếp người-máy tính trong khi chạy chương trình.

    HS: Lắng nghe.
    *Ghi nhớ kiến thức.

    Hoạt động III: Luyện tập (Dự kiến thời lượng 75')
    - Mục tiêu hoạt động: Hướng dẫn học sinh giải đáp các yêu cầu bài tập, thực hành
    -Đúc kết kinh nghiệm, kiến thức
    Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
    học tập của học sinh
    Dự kiến sản phẩm,
    đánh giá kết quả hoạt động
    Nội dung: Yêu cầu học sinh nguyên cứu, thảo luận hoàn thành các phiếu bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
    Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
    (Tổ chức HS hoạt động nhóm hoặc cá nhân)
    GV: Yêu cầu các nhóm, cá nhân hoàn thành nhiệm vụ học tập
    Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
    GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các các nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
    Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
    GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
    GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá.
    Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
    GV: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của các nhóm hoặc các cá nhân.
    Đưa ra phương án mẫu.

    Học sinh lắng nghe hướng và tự giác hoàn thành các yêu cầu bài tập được giao.

    Các nhóm hoặc cá nhân báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.

    So sánh, đối chiếu, nhận xét kết quả của các nhóm, cá nhân khác.

    Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có.

    Rút kinh nghiệm, bài học.
    Nội dung 2: Yêu cầu học sinh nguyên cứu, thảo luận hoàn thành các phiếu bài tập 11
    Hướng dẫn bài tập 2:
    -Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số nguyên.
    -Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình.
    a) Mở tệp mới, gõ chương trình sau đây:
    Uses crt;
    Begin
    Clrscr ; Writeln ('16/3 =', 16/3);
    Writeln ('16 div 3 = ', 16 div 3);
    Writeln ('16 mod 3 = ', 16 mod 3);
    Writeln (' 16 mod 3 = ' , 16 – (16 div 3 ) * 3);
    Writeln ( '16 div 3 = ', (16 – (16 mod 3))/3);
    end.
    b./ Dịch và chạy chương trình. Quan sát các kết quả nhận được và cho nhận xét về các kết quả đó.
    c./ Thêm các câu lệnh Delay(5000) vào sau mỗi lệnh Writeln trong chương trình trên. Dịch và chạy chương trình.
    -Quan sát chương trình dừng 5 giây sau khi in từng kết quả ra màn hình.
    d./ Thêm câu lệnh Readln vào chương trình (trước từ khoá end). Dịch và chạy chương trình. Quan sát kết quả hoạt động của chương trình. Nhấn phím Enter để tiếp tục.
    Hướng dẫn thực hiện bài tập 2.
    Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
    (Tổ chức HS hoạt động nhóm)
    GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập
    Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
    GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các cá nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
    Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
    GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
    GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo phân công của GV.
    Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
    GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động của các nhóm.
    *Hoạt động: Luyện tập (tương tự như hướng dẫn thường xuyên)


    Học sinh theo dõi hướng dẫn, ghi nhớ.




    Các nhóm thực hành trên máy tính cá nhân.



    Đại diện nhóm báo cáo kết quả thực hiện.




    So sánh kết quả thực hiện giữa các nhóm và với bài mẫu của giáo viên

    Nhận xét, chữa sai, rút kinh nghiệm
    Nội dung 3: Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình
    Trình bày các hình ảnh minh họa, đặt các vấn đề, tình huống cần tìm hiểu, khám phá, giải đáp
    Mở tệp chương trình CT2. Pas và sửa lại lệnh cuối (trước từ khoá end) thành:
    Begin
    Writeln('15*4-30 +12=', 15*4-30 +12);
    Writeln ('(10+5)/(3+1)- 18/(5+1)=', (10+5)/(3+1)- 18/(5+1):4:2);
    Writeln ('(10+2)*(10+2)/(3+1)=', (10+2)*(10+2)/(3+1):4:2);
    Writeln('((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)=',((10+2)*(10+2)-24)/(3+1):4:2)
    readln;
    End.
    Dịch và chạy chương trình. Quan sát kết quả trên màn hình và rút ra nhận xét.
    Hướng dẫn thực hiện.
    Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
    (Tổ chức HS hoạt động nhóm)
    GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập
    Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
    GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các cá nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
    Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
    GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
    GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo phân công của GV.
    Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
    GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động của các nhóm.
    *Hoạt động: Luyện tập (tương tự như hướng dẫn thường xuyên)
    Bài tập 3. Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình

    Học sinh theo dõi hướng dẫn, ghi nhớ.


    Các nhóm thực hành trên máy tính cá nhân.



    Đại diện nhóm báo cáo kết quả thực hiện.


    So sánh kết quả thực hiện giữa các nhóm và với bài mẫu của giáo viên

    Nhận xét, chữa sai, rút kinh nghiệm

    Hoạt động IV: Vận dụng (Dự kiến thời lượng 45)
    - Mục tiêu hoạt động: HS giải đáp các yêu cầu bài tập, thực hành, vận dụng
    -Đúc kết kinh nghiệm, liên hệ thực tế, mở rộng kiến thức

    Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
    học tập của học sinh
    Dự kiến sản phẩm,
    đánh giá kết quả hoạt động
    Nội dung: Yêu cầu học sinh nguyên cứu, thảo luận hoàn thành các phiếu bài tập 12, 13, 14
    Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
    (Tổ chức HS hoạt động nhóm hoặc cá nhân)
    GV: Yêu cầu các nhóm, cá nhân hoàn thành nhiệm vụ học tập
    Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
    GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các các nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
    Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
    GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động.
    GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá.
    Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động
    GV: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của các nhóm hoặc các cá nhân.
    Đưa ra phương án mẫu.

    Học sinh lắng nghe hướng và tự giác hoàn thành các yêu cầu bài tập được giao.

    Các nhóm hoặc cá nhân báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.

    So sánh, đối chiếu, nhận xét kết quả của các nhóm, cá nhân khác.

    Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có.

    Rút kinh nghiệm, bài học.

    IV. Câu hỏi/Bài tập kiểm tra, đánh giá theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh
    1. Bảng mô tả ma trận kiểm tra, đánh giá theo các mức độ nhận thức

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng cao
    -1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu




    -2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
    C1
    C2


    -3. Các phép so sánh




    -4. Giao tiếp người-máy tính


    C3


    1. Mức độ nhận biết:
    Câu 1: Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
        A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
        C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2 D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4
    2. Mức độ thông hiểu :
    Câu 2: Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
        A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
        C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)
    3. Mức độ vận dụng:
    Câu 3: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
    a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. Read(x);

    V. Phụ lục :

    PHIẾU HỌC TẬP 1
    Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
    Kí hiệu
    Toán học
    Tên phép toán
    Kí hiệu
    NNLT Pascal
    Kiểu dữ liệu
    +
    Cộng



    Trừ


    X (Hoặc .)
    Nhân


    /
    Chia



    Chia lấy phần nguyên



    Chia lấy phần dư



    PHIẾU HỌC TẬP 2
    Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
    Phép so sánh
    Kí hiệu
    toán học
    Kí hiệu
    trong Pascal
    Ví dụ trong Pascal
    Bằng
    =


    Nhỏ hơn
    <


    Lớn hơn
    >


    Khác



    Nhỏ hơn hoặc bằng



    Lớn hơn hoặc bằng




    PHIẾU HỌC TẬP 3
    Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
    BIỂU THỨC TOÁN
    BIỂU THỨC TRONG PASCAL
    a x b – c + d







    2Pr





    ax3 + bx2 + cx + d



    ax2 + bx + c












    2*a + 3*b + 1

    (x*x + 2*x + 5) – 4*x*y

    (x+5)/(a+3) – y/(b+5)*(x+2)*(x+2)

    5*x*x*x + 2*x*x - 8*x +15

    b*b – 4*a*c

    (x+y)/(x-y)





    15a – 30b + 12






    PHIẾU HỌC TẬP 4
    Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
    Điền dấu X vào ô em lựa chọn
    Stt
    Dữ liệu
    Kiểu số nguyên
    (integer)
    Kiểu số thực
    (Real)
    Kiểu kí tự
    (Char)
    Kiểu xâu
    (String)
    1
    4321




    2
    '4321'




    3
    '1'




    4
    1




    5
    'Lớp 8B'




    6
    3.14




    7
    A




    8
    1.0






    PHIẾU HỌC TẬP 5
    Chọn đáp án đúng
    Câu hỏi:
    Đáp án:
    Câu 1. Các ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu khác nhau với mục đích gì?
    a.Sử dụng bộ nhớ máy tính một cách có hiệu quả.
    b.Thực hiện các phép toán tương ứng với từng kiểu dữ liệu.
    c.Tự động hóa việc viết chương trình.
    d.Kiểm soát lỗi khi chương trình thực hiện các phép toán không có nghĩa.

    Câu 2. Trong ngôn ngữ Pascal:
    a. Với kiểu số nguyên chỉ có các phép toán +, - , * , / và các phép so sánh =, <>, >, >=, <, <=.
    b. Mọi phép toán áp dụng với kiểu số nguyên cũng áp dụng được với kiểu số thực
    c. Các phép chia lấy phần nguyên (div) và lấy phần dư (mod) chỉ áp dụng được cho dữ liệu kiểu số nguyên
    d. Có thể coi một số nguyên cũng là một số thực, ví dụ số 9 cũng được hiểu là số thực 9.0.

    Câu 3. Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
    A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2 D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4

    Câu 4. Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
    A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
    C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)

    Câu 5: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
    a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. Read(x);

    Câu 6./ Tính S (diện tích) của hình chữ nhật có 2 cạnh lần lượt là 3 và 1.5, S có kiểu dữ liệu nào
    A. Số thực B.Số nguyên C. Ký tự D. Xâu ký tự

    Câu 7./ Trong chương trình Pascal, để tính số lượng học sinh trong lớp học ta sử dụng kiểu dữ liệu nào:
    A. Real B. Integer C. Char D. String

    Câu 8./ Lệnh kết thúc chương trình là:
    A. end. B. end; C. end! D. end./.

    Câu 9: Kết quả của các phép chia 5 / 2; 5 mod 2; 5 div 2 lần lượt là
    A. 2.5 ; 2 ; 1 B. 2.5 ; 3 ; 3 C. 2 ; 1 ; 2.5 D. 2.5 ; 1 ; 2

    Câu 10 : Khi chạy chương trình ta sử dụng tổ hợp phím nào?
    A. Alt + F9 B. Alt +X C. Ctrl +F9 D. Lệnh Compile


    PHIẾU HỌC TẬP 6
    Em hãy ghép tên kiểu dữ liệu ứng với phạm vi giá trị của chúng
    Tên kiểu
    Phạm vi giá trị
    KQ
    a./ Char
    1./ Số nguyên trong khoảng từ -32000 đến +32000

    b./ String
    2./ Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 1,5 x 10-45 đến 3,4 x 1038 và số 0

    c./ Integer
    3./ Một kí tự trong bảng chữ cái

    d./ Real
    4./ Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự


    PHIẾU HỌC TẬP 7
    Xác định kết quả của các biểu thức so sánh sau:
    Biểu thức
    Đúng
    Sai
    a./ 15 – 8 ≥ 3


    b./ (20-15)2 ≠ 25


    c./ 112 = 121


    d./ X > 10 - 3X



    PHIẾU HỌC TẬP 8
    Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện trên một kiểu dữ liệu, nhưng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia?
    ……………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..

    PHIẾU HỌC TẬP 9
    Hai lệnh sau có tương đương nhau không ? Vì sao?
    Writeln('100') và Writeln(100)
    ……………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..

    PHIẾU HỌC TẬP 10
    Cho biết kết quả của câu lệnh Pascal sau:
    Câu lệnh:
    Kết quả:
    Writeln('5+20=','20+5');

    Writeln('5+20=',20+5);


    PHIẾU HỌC TẬP 11
    Chương trình tính giá trị biểu thức


    Begin
    Writeln('15*4-30 +12=', 15*4-30 +12);
    Writeln ('(10+5)/(3+1)- 18/(5+1)=', (10+5)/(3+1)- 18/(5+1));
    Writeln ('(10+2)*(10+2)/(3+1)=', (10+2)*(10+2)/(3+1));
    Writeln('((10+2)*(10+2) -24)/(3+1)=', ((10+2)*(10+2) -24)/(3+1));
    readln;
    End.
    Chương trình tính phép chia 16/3 và chia lấy phần nguyên, chia lấy phần dư?
    Uses crt;
    Begin
    Clrscr ; Writeln ('16/3 =', 16/3); Delay(5000);
    Writeln ('16 div 3 = ', 16 div 3); Delay(5000);
    Writeln ('16 mod 3 = ', 16 mod 3); Delay(5000);
    Writeln (' 16 mod 3 = ' , 16 – (16 div 3 ) * 3); Delay(5000);
    Writeln ( '16 div 3 = ', (16 – (16 mod 3))/3);
    Readln
    end.

    PHIẾU HỌC TẬP 12
    Chương trình in hình Tam giác


    Program Tam_giac;
    Begin
    Writeln('*********'); delay(100);
    Writeln(' *******'); delay(100);
    Writeln(' *****'); delay(100);
    Writeln(' ***'); delay(100);
    Writeln(' *');
    Readln
    End.

    PHIẾU HỌC TẬP 13
    Chương trình in bảng cửu chương.


    Program Cuu_chuong_1;
    Var so :Integer;
    Begin
    Write('-Bang cuu chuong so may ?: ');
    Readln(so);
    Writeln; Writeln;
    Writeln(' CHUONG TRINH BANG CUU CHUONG');
    Writeln('-------------------------------');
    Writeln;
    Writeln(so:2,' lan 1 = ',so*1:3);
    Writeln(so:2,' lan 2 = ',so*2:3);
    Writeln(so:2,' lan 3 = ',so*3:3);
    Writeln(so:2,' lan 4 = ',so*4:3);
    Writeln(so:2,' lan 5 = ',so*5:3);
    Writeln(so:2,' lan 6 = ',so*6:3);
    Writeln(so:2,' lan 7 = ',so*7:3);
    Writeln(so:2,' lan 8 = ',so*8:3);
    Writeln(so:2,' lan 9 = ',so*9:3);
    Writeln(so:2,' lan 10 = ',so*10:3);
    Readln
    End.

    PHIẾU HỌC TẬP 14
    Chương trình trò chơi ghép chữ làm thơ


    Program Trochoighepchulamtho;
    Uses crt;
    Begin
    Clrscr;
    Writeln('Tro choi ghep chu lam tho');
    Writeln('-----------------------------------');
    Write('MUNG'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('NGAY'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('QUOC'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('KHANH'); delay(200);
    Writeln;
    Writeln('--------------------');
    Gotoxy(1, 5); Write('Chu'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Nghia'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Xa'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Hoi'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Viet'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Nam'); delay(200);
    Gotoxy(1, 7); Write('Mung'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Ngay'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Doc'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Lap'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Vuon'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Cao'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Ngon'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Co'); delay(200);
    Writeln;
    Write('*********************');
    Gotoxy(1,9); Write('Chu'); delay(200);
    Gotoxy(1, 11); Write('Nghia'); delay(200);
    Gotoxy(1, 13); Write('Xa'); delay(200);
    Gotoxy(1, 15); Write('Hoi'); delay(200);
    Gotoxy(1, 17); Write('Viet'); delay(200);
    Gotoxy(1, 19); Write('Nam'); delay(200);
    Gotoxy(1, 21); Write('Mung'); delay(200);
    Gotoxy(1, 23); Write('Ngay'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Doc'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Lap'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Vuon'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Cao'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Ngon'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('Co'); delay(200);
    readln;
    Gotoxy(8,9); Write('quyen'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dat'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('nuoc'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dep'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('troi'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('tho'); delay(200);
    readln;
    Gotoxy(8,11); Write('Bac'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('khai'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('thong'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('sach'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('luoc'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('do'); delay(200);
    readln;
    Gotoxy(8,13); Write('tac'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('an'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('binh'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dan'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('tri'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('no'); delay(200);
    readln;
    Gotoxy(8,15); Write('cung'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('the'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('gioi'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('dung'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('niem'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('mo'); delay(200);
    readln;
    Gotoxy(8,17); Write('nhan'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('noi'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('buoc'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('theo'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('duong'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('mo'); delay(200);
    readln;
    Gotoxy(8,19); Write('nu'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('chung'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('long'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('giu'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('ben'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('bo'); delay(200);
    readln;
    Gotoxy(8,21); Write('le'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('tuyen'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('ngon'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('sinh'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('che'); delay(200);
    Gotoxy(Wherex+2, wherey); Write('do'); delay(200);
    Gotoxy(1,25); Write('Tac gia: Vo Nhat Truong');
    Readln;
    End.

    KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN SỐ 1 (LÝ THUYẾT)
    MÔN: TIN HỌC 8
    THỜI GIAN: 15 PHÚT
    I./ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
    1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
    a. Kiến thức:
    - Máy tính và chương trình máy tính
    -Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình.
    -Chương trình máy tính và dữ liệu.
    b. Kỹ năng:
    -Trình bày, giải đáp các yêu cầu trong bài tập kiểm tra.
    c. Thái độ:
    - Nghiêm túc, trung thực khi làm bài.
    2. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
    -Năng lực tự giải quyết vấn đề
    -Năng lực tư duy sáng tạo
    II. BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ

    III./ ĐỀ KIỂM TRA:
    ĐỀ 1
    I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
    Hãy chọn câu trả lời đúng:

    Chọn đáp án đúng
    Câu hỏi:
    Đáp án:
    Câu 1. Cần có chương trình gì để chuyển ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
    A.Chương trình dịch B.Ngôn ngữ máy C. Các quy tắc D. Bảng chữ cái

    Câu 2. Đâu là ngôn ngữ lập trình trong các nhóm sau?
    a. Pascal, C, C++, visual foxpro b. Excel, word, paint
    c. Pascal, Powerpoint, Access d. Tất cả đều đúng

    Câu 3. Hãy cho biết lí do cần phải viết chương trình để điều khiển máy tính?
    a. Để khám phá b. Để học tập
    c. Để ra lệnh cho máy tính thực hiện yêu cầu nào đó. d. Để giải trí


    Chọn đáp án đúng:
    Câu hỏi:
    Đáp án:
    Câu 4. Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal?
    a. end; b. beginprogram c. abc d. Tamgiac

    Câu 5. Để biên dịch chương trình, em nhấn tổ hợp phím:
    A. Ctrl + F9 B. Alt + F9 C. Ctrl + F2 D. Alt + F5

    Câu 6. Dấu nào trong các dấu dưới đây được dùng để phân cách các lệnh trong Pascal.
    A. Dấu (.) B. Dấu ('') C. Dấu (;) D. Dấu (…)

    Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình, từ khóa và tên:
    A. Có ý nghĩa như nhau B. Có thể trùng nhau
    C. Người lập trình phải tuân theo qui tắc của ngôn ngữ lập trình đó
    D. Các câu trên đều đúng


    Chọn đáp án đúng
    Câu hỏi:
    Đáp án:
    Câu 8. Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
    A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
    C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2; D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;

    Câu 9. Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
    A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
    C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)

    Câu 10: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
    a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. delay(x);


    II./ TỰ LUẬN: (5 điểm)
    Câu 1. (1 điểm)

    Chuyển biểu thức Toán sau sang biểu thức Pascal:
    BIỂU THỨC TOÁN
    BIỂU THỨC TRONG PASCAL
    a b – c + d








    Câu 2. (1 điểm)
    Cho biết kết quả của câu lệnh Pascal sau:
    Câu lệnh:
    Kết quả:
    Writeln('5+20=','20+5');

    Writeln('5+20=',20+5);


    Câu 3. (2 điểm)
    Viết chương trình Pascal in hình Tam giác như sau:
    *********
    *******
    *****
    ***
    *


    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..

    Câu 4. (1 điểm) Nêu ví dụ về phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư trong Pascal?
    …………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………….
    ĐỀ 2
    I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
    Hãy chọn câu trả lời đúng:

    Chọn đáp án đúng:
    Câu hỏi:
    Đáp án:
    Câu 1. Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal?
    a. end; b. beginprogram c. abc d. Tamgiac

    Câu 2. Để biên dịch chương trình, em nhấn tổ hợp phím:
    A. Ctrl + F9 B. Alt + F9 C. Ctrl + F2 D. Alt + F5

    Câu 3. Dấu nào trong các dấu dưới đây được dùng để phân cách các lệnh trong Pascal.
    A. Dấu (.) B. Dấu ('') C. Dấu (;) D. Dấu (…)

    Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình, từ khóa và tên:
    A. Có ý nghĩa như nhau B. Có thể trùng nhau
    C. Người lập trình phải tuân theo qui tắc của ngôn ngữ lập trình đó
    D. Các câu trên đều đúng


    Chọn đáp án đúng
    Câu hỏi:
    Đáp án:
    Câu 5. Cần có chương trình gì để chuyển ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
    A.Chương trình dịch B.Ngôn ngữ máy C. Các quy tắc D. Bảng chữ cái

    Câu 6. Đâu là ngôn ngữ lập trình trong các nhóm sau?
    a. Pascal, C, C++, visual foxpro b. Excel, word, paint
    c. Pascal, Powerpoint, Access d. Tất cả đều đúng

    Câu 7. Hãy cho biết lí do cần phải viết chương trình để điều khiển máy tính?
    a. Để khám phá b. Để học tập
    c. Để ra lệnh cho máy tính thực hiện yêu cầu nào đó. d. Để giải trí


    Chọn đáp án đúng
    Câu hỏi:
    Đáp án:
    Câu 8. Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:
    A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;
    C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2; D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;

    Câu 9. Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng:
    A. {3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b} B. a*x*x – b*x + 7a : 5
    C. (10*a + 2*b) / (a*b) D. - b: (2*a*c)

    Câu 10: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để nhập dữ liệu cho biến X:
    a. Write(x); b. Writeln(x); c. Readln(x); d. delay(x);


    II./ TỰ LUẬN: (5 điểm)
    Câu 1. (1 điểm)
    Cho biết kết quả của câu lệnh Pascal sau:
    Câu lệnh:
    Kết quả:
    Writeln('5+20=','20+5');

    Writeln('5+20=',20+5);


    Câu 2. (1 điểm)
    Chuyển biểu thức Toán sau sang biểu thức Pascal:
    BIỂU THỨC TOÁN
    BIỂU THỨC TRONG PASCAL
    a b – c + d








    Câu 3. (1 điểm) Nêu ví dụ về phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư trong Pascal?
    …………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………….
    Câu 4. (2 điểm)
    Viết chương trình Pascal in hình Tam giác như sau:
    *********
    *******
    *****
    ***
    *


    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Luyện thiết kế Web


    I LOVE YOU

    Thiết kế
    Chủ đề web
    Email của bạn
    *Nội dung*
    Đường dẫn Tựa đề
    Thêm vào



    Đây là đoạn mã nguồn trang web của bạn. Hãy tìm một Domain+Host để đưa nó lên mạng



    BẠN CHỈ CẦN COPPY MỘT ĐOẠN CODE DÁN VÀO VÀ ẤN VÀO LÀM XONG VÀ ẤN VÀO XEM THỬ LÀ CÓ KẾT QUẢ NGAY

    Vui 2022 Trường Thiên Thư

    Ảnh trực tuyến 3D