Sacombank me

Ấn tượng

BÍ ẨN KHÔNG XA LẠ
Xa lạ vì ta không quá chú tâm đến nó

VÕ NHẬT TRƯỜNG


Tôi : Võ Nhật Trường
Sinh ngày: 01/05/1982
Quê quán: Tam Quan Bắc -Hoài Nhơn –Bình Định
Chuyên môn: Tin học
Sở thích: Học tập, vui chơi và giao lưu cùng bạn bè !
Email liên hệ:
Sunrise.tqb@gmail.com
Email TKC:
truongvn@hoainhonbac.gialai.gov.vn
Sunrise.tqb@hotmail.com
Sunrise1582@yahoo.com.vn
Sunrise_tqb@yahoo.com
Sunrise1582@outlook.com
Truongthienthutqb@gmail.com
Truongthienthutqb@outlook.com.vn
annhientqb@gmail.com
Vonhattruongqn123@gmail.com
Voluatqb@gmail.com
NhatTruongH343W5V@gmail.com
NhatTruongHp331@outlook.com
Vonhattruongsunface@outlook.com
Sunrise.tqb@outlook.com.vn
Vonhattruong377@outlook.com
Truongluathienthu@yahoo.com
Truongthienthuttt@yahoo.com
VonhatTruongHnb@yahoo.com
NhatTruongH343@yahoo.com
Số TK Aribank: 8888985297377
Số TK Sacombank: 040985297377
Số BHXH:5208007390
Điện thoại: 0985297377
Điện thoại: 0965661247
Điện thoại: 0374125377
Điện thoại: 0838608577
CCCD 052082016995
Số CMT:211725206

Tài nguyên dạy học

Ngẫu nhiên

VoNhatTruong_ThcsTQB_03_5.jpg The_co_hoa_0127.jpg Ki_niem_2022.flv Vo_Anh_Thien_tap_the_duc_2022.flv Vui2022Truong_Thien_Thu.flv Bieu_dien_hay_03.flv Cong_nghe_hay_04.flv Cong_nghe_hay_03.flv Cong_nghe_hay_02.flv Cong_nghe_hay_01.flv Bieu_dien_hay_02.flv Bieu_dien_hay_01.flv Nau_an_02.flv Nau_an_01.flv Ntc2018_0141.JPG Nhung_sang_che_tuyet_voi_03.flv Gia_dinh_hai_nao.flv U23VN_vao_chung_ket_AFC_2018.flv

Cảm xúc






Sắp xếp dữ liệu

Điều tra ý kiến

Đánh giá của bạn về trang này?
Tốt
Khá
Trung bình
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Võ Nhật Trường


    >
    >
    >

    Thank You

    CHÀO CÁC BẠN

    Hân hạnh chào đón các bạn đến với Website của Võ Nhật Trường -Tam Quan Bắc- Hoài Nhơn- Bình Định.

    LƯU Ý:

    NGHIÊM CẤM CÁC HÀNH VI SAO CHÉP, DOWNLOAD TRÁI PHÁP LUẬT.
    OFFICIAL COPY, DOWNLOAD ACTIVITIES PROHIBITED.

    Dịch Google

    CD4B11a Su dung ham SUMIF

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:09' 16-08-2024
    Dung lượng: 5.2 MB
    Số lượt tải: 532
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI DẠY
    (Kèm theo Công văn số ……. /SGDĐT-GDTrH ngày … tháng … năm …… của Sở GDĐT tỉnh Bình Định)

    Trường:THCS Tam Quan Bắc
    Tổ: TIN-GDTC-LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ
    Ngày soạn: …./…../ 2024

    Họ và tên giáo viên:
    Võ Nhật Trường

    Chủ đề 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
    BÀI 11a. SỬ DỤNG HÀM SUMIF
    Môn: Tin học lớp: 9
    Thời gian thực hiện: (2 tiết: .. - ..)

    I. Mục tiêu
    1. Về kiến thức:
    - Hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF trong phần mềm bảng tính.
    2. Về năng lực:
    2.1. Năng lực chung
    -Năng lực tự chủ, tự học: Biết đọc sách giáo khoa kết hợp kiến thức xã hội ứng dụng vào học và tự học.
    -Năng lực giao tiếp và hợp tác: hiểu được mục đích giao tiếp và giao tiếp hiệu quả trong hoạt động nhóm.
    -Năng lực tư duy và sáng tạo: suy nghĩ vận dụng sáng tạo các kiến thức.
    2.2. Năng lực Tin học
    - Sử dụng được hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF trong giải quyết bài toán quản lí tài chính gia đình.
    3. Về phẩm chất:
    - Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực, sáng tạo, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia công việc
    chung.
    - Phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn luyện được phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, kiên
    trì và cẩn thận trong học và tự học.
    II. Thiết bị dạy học và học liệu
    1. Thiết bị dạy học:
    - Phòng máy, Tivi,... phục vụ cho dạy và học lý thuyết và thực hành.
    2. Học liệu:
    - GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập.
    - HS: SGK, SBT, bút màu, vở ghi chép. bảng nhóm, phiếu học tập, phiếu khảo sát, … (đáp ứng yêu cầu học
    tập). Chuẩn bị bài tập nhóm được phân công.
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) (Dự kiến thời lượng 5')
    a. Mục tiêu:
    -Giới thiệu nội dung cần tìm hiểu trong chủ đề/bài học.
    -Các thành phần chính trong chủ đề/bài học:
    + Hàm SUMIF
    + Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF
    - Cung cấp yêu cầu cần giải quyết của bài toán tài chính gia đình để quản lý thu chi hiệu quả, tính tổng các
    khoản chi tiêu.
    b) Nội dung: HS đọc đoạn hội thoại sgk (bài giảng). Sau đó cho hs trả lời câu hỏi và dẫn vào nội dung bài học.
    c) Sản phẩm: Ý kiến cá nhân học sinh.
    d) Tổ chức thực hiện
    -Cho học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và trả lời câu hỏi dẫn vào nội dung bài học.
    -Hs trả lời câu hỏi
    -GV gọi HS trong nhóm trả lời, HS nhóm khác nhận xét, bổ sung.
    -GV nhận xét kết quả của HS, từ đó dẫn dắt HS vào bài học mới.
    B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (Dự kiến thời lượng 40')
    Hoạt động 1: Hàm SUMIF. (Dự kiến thời lượng 20')
    1

    a) Mục tiêu:
    - HS chủ động khám phá tìm hiểu ý nghĩa của dữ liệu đã được tổng hợp theo mỗi khoản chi, từ đó chủ động
    khám phá kiến thức về hàm SUMIF.
    b) Nội dung: Tìm hiểu về “Hàm SUMIF”. Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và hoàn
    thiện phiếu học tập số 1, 2, 3.
    c) Sản phẩm: Phiếu học tập của học sinh. Sản phẩm dự kiến:
    PHIẾU SỐ 1 CD4B11A
    Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………

    Hình 11a.1 là trang tính Chi tiêu đã được bổ sung thêm -Con số 920 là tổng số tiền của khoản chi “ở”
    cột Tổng tiền. Theo em, con số 920 ở ô H2 mang ý -Công thức ở ô H2 liên quan đến dữ liệu “Khoản
    nghĩa gì? Công thức ở ô H2 liên quan đến những dữ liệu chi” trong vùng dữ liệu A3:D10
    nào trong vùng dữ liệu A3:D10?
    PHIẾU SỐ 2 CD4B11A
    Em hãy trình bày Hàm SUMIF tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó.
    chức năng của
    hàm SUMIF?
    Em hãy trình bày Công thức: = SUMIF(range, criteria, [sum_range])
    công thức chung -range: phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham
    của
    hàm số sum_range.
    SUMIF?
    -criteria: điều kiện kiểm tra.
    -sum_range (tuỳ chọn): phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua
    thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn ĐK.
    PHIẾU SỐ 3 CD4B11A

    Hình 11a.3 minh họa dữ liệu của trang tính - Công thức ô H2 là:
    Thu nhập. Em hãy cho biết công thức cần =SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8)
    nhập ở ô H2 là gì? giá trị ô H2 có ý nghĩa - Giá trị ô H2 là Tổng tiền của Khoản thu Lương
    gì?
    d) Tổ chức thực hiện:
    -Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
    2

    +Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
    thiện phiếu học tập, bài tập
    +HS tìm hiểu, nghiên cứu các yêu cầu trong phiếu học tập số 1, 2, 3.
    +GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
    -Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    + HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, thực hiện yêu cầu học tập.
    + GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
    - Bước 3: Báo cáo, thảo luận
    + HS trình bày kết quả
    + HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
    + HS cùng GV thảo luận nội dung.
    - Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
    + GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
    +HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
    bài học.
    Kiến thức:
    *Hàm SUMIF tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó.
    Công thức: = SUMIF(range, criteria, [sum_range])
    -range: phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
    -criteria: điều kiện kiểm tra.
    -sum_range (tuỳ chọn): phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô
    trong tham số range thoả mãn ĐK.
    Hoạt động 2: Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF: (Dự kiến thời lượng 20')
    a) Mục tiêu: HS thực hành: Sử dụng hàm SUMIF.
    b) Nội dung: Tìm hiểu về “Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF.”. Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát,
    theo dõi bài giảng và hoàn thiện phiếu học tập số 4.
    c) Sản phẩm: Bài làm của HS. Sản phẩm dự kiến: tệp chương trình thực hành phiếu số 4 lưu trên máy tính.
    d) Tổ chức thực hiện:
    -Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
    +Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
    thiện phiếu học tập, bài tập.
    +HS tìm hiểu, nghiên cứu, hoàn thiện các yêu cầu trong phiếu học tập số 4.
    +GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
    -Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    + HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu học tập số 4.
    + GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
    - Bước 3: Báo cáo, thảo luận
    + HS trình bày kết quả
    + HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
    + HS cùng GV thảo luận nội dung.
    - Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
    + GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
    +HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
    bài học.
    Kiến thức:
    * Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF
    C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (Dự kiến thời lượng 30')
    a) Mục tiêu: Học sinh sử dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề trong bài tập luyện tập.
    b) Nội dung: Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng, hướng dẫn và hoàn thiện phiếu học
    tập số 5, 6.
    3

    c) Sản phẩm: Bài làm của học sinh. Sản phẩm dự kiến: phiếu số 5 và tệp chương trình thực hành phiếu số 6 lưu
    trên máy tính.
    PHIẾU SỐ 5 CD4B11A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
    Câu hỏi:
    Đáp
    án:
    Câu 1. Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
    A
    a./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
    range thoả mãn điều kiện.
    b./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
    c./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
    d./ Điều kiện kiểm tra.
    Câu 2. Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
    B
    A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
    B./ Điều kiện kiểm tra.
    C./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
    range thoả mãn điều kiện.
    D./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
    Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
    D
    A./ SUM
    B./ COUNTIF
    C./ IF.
    D./ SUMIF
    Câu 4. Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?
    D

    A./ =SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).
    B./ =COUNTIF(F2:F10,G7).
    C./ =SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).
    D./ =COUNTIF(B3:B10,“Giải trí”).
    Câu 5. Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
    A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
    B./ Điều kiện kiểm tra.
    C./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
    D./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
    sum_range thoả mãn điều kiện.
    Câu 6. Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là
    A./ =SUM(B2:B6,“<100”).
    B./ =SUMIF(B2:B6,“<100”).
    C./ =SUMIF(B2:B6,“>100”).
    D./ =SUMIF(B2:B6,<100).
    Câu 7. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có
    giá trị là “SGK” là
    A./ =SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10).
    B./ =SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).
    C./ =SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
    D./ =SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
    Câu 8. Công thức chung của hàm SUMIF là
    A./ =SUMIF(criteria, [sum_range], range).
    B./ =SUMIF(range, [sum_range], criteria).
    C./ =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).
    D./ =SUMIF(criteria, range, [sum_range]).
    Câu 9. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có
    giá trị giống như ô F3 là
    A./ =SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7).
    B./ =SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).
    C./ =SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).
    D./ =SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7).
    Câu 10. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có
    giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là
    4

    C

    B
    D

    C
    C

    A

    A./ =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10).
    B./ =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).
    C./ =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).
    D./ =SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10).
    d) Tổ chức thực hiện:
    -Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
    +Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
    thiện phiếu bài tập.
    +HS điền thông tin tìm hiểu, nghiên cứu, trả lời các yêu cầu trong phiếu số 5, 6.
    +GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
    -Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    + HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu bài tập số 5 và thực
    hành phiếu số 6.
    + GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
    - Bước 3: Báo cáo, thảo luận
    + HS trình bày kết quả
    + HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
    + HS cùng GV thảo luận nội dung.
    - Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
    + GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
    +HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
    bài học.
    D.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, MỞ RỘNG (Dự kiến thời lượng 15')
    a) Mục tiêu: -HS vận dụng được kiến thức để giải quyết bài tập phần vận dụng
    b) Nội dung:
    -GV yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và hoàn thiện bài tập vận dụng, thực
    hành phiếu số 7.
    c) Sản phẩm: Bài làm của học sinh. Tệp chương trình thực hành lưu trên máy tính.
    d) Tổ chức thực hiện:
    -Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
    +Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
    thiện bài tập
    +HS tìm hiểu, nghiên cứu, hoàn thiện các yêu cầu bài tập trong phiếu bài tập số 7. Thực hành phiếu số 7.
    +GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
    -Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    + HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu bài tập vận dụng, bài
    tập thực hành.
    + GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
    - Bước 3: Báo cáo, thảo luận
    + HS trình bày kết quả
    + HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
    + HS cùng GV thảo luận nội dung.
    - Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
    + GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
    +HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
    bài học.
    *Lưu ý:
    -GV có thể cho học sinh chuẩn bị hoàn thành trước ở phiếu học trước hoặc sau tiết học và báo cáo kết quả vào
    thời điểm thích hợp.
    -GV tổ chức chia sẻ và đánh giá kết quả làm bài của HS ở thời điểm phù hợp của những tiết học tiếp theo.
    E. Phụ lục :
    PHIẾU SỐ 1 CD4B11A
    5

    Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………

    Hình 11a.1 là trang tính Chi tiêu đã được bổ sung thêm
    cột Tổng tiền. Theo em, con số 920 ở ô H2 mang ý
    nghĩa gì? Công thức ở ô H2 liên quan đến những dữ liệu
    nào trong vùng dữ liệu A3:D10?

    …………………………………………………..
    …………………………………………………..
    …………………………………………………..
    …………………………………………………..

    PHIẾU SỐ 2 CD4B11A
    Em hãy trình bày …………………………………………………………………………………………
    chức năng của …………………………………………………………………………………………
    hàm SUMIF?
    Em hãy trình bày …………………………………………………………………………………………
    công thức chung …………………………………………………………………………………………
    của
    hàm …………………………………………………………………………………………
    SUMIF?
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    PHIẾU SỐ 3 CD4B11A

    Hình 11a.3 minh họa dữ liệu của trang tính ………………………………………………………………..
    Thu nhập. Em hãy cho biết công thức cần ………………………………………………………………..
    nhập ở ô H2 là gì? giá trị ô H2 có ý nghĩa ………………………………………………………………..
    gì?
    PHIẾU SỐ 4 CD4B11A
    *Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF.
    Nhiệm vụ: Sử dụng hàm SUMIF để tính tổng số tiền của mỗi khoản chi tiêu.

    6

    Hướng dẫn
    a) Tính tổng số tiền của mỗi khoản chi
    trong trang tính Chi tiêu
    -Mở
    tệp
    bảng
    tính
    TaiChinhGiaDinh.xlsx, chọn trang tính
    Chi tiêu.
    -Tại ô H2, nhập công thức
    =SUMIF($B$3:$B$10,F2,$D$3:$D$10
    ) để tính tổng số tiền của khoản chi Ở
    (Hình 11a.2).
    -Sao chép công thức trong ô H2 sang
    các ô từ H3 đến H10 để tính tổng số
    tiền của mỗi khoản chi còn lại.
    -Lưu tệp.
    Thực hành: b) Tính tổng số tiền của mỗi khoản thu trong trang tính Thu nhập
    -Chọn trang tính Thu nhập (Hình 11a.3).
    -Tại ô H2, nhập công thức =SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8) để tính tổng tiền của khoản thu từ Lương.
    -Sao chép công thức trong ô H2 sang các ô từ H3 đến H6 để tính tổng tiền cho các khoản thu còn lại.
    -Lưu tệp

    PHIẾU SỐ 5 CD4B11A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
    Câu hỏi:
    Câu 1. Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
    a./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
    range thoả mãn điều kiện.
    b./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
    c./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
    d./ Điều kiện kiểm tra.
    Câu 2. Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
    A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
    B./ Điều kiện kiểm tra.
    C./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
    range thoả mãn điều kiện.
    D./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
    Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
    A./ SUM
    B./ COUNTIF
    C./ IF.
    D./ SUMIF
    Câu 4. Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

    7

    Đáp
    án:

    A./ =SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).
    B./ =COUNTIF(F2:F10,G7).
    C./ =SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).
    D./ =COUNTIF(B3:B10,“Giải trí”).
    Câu 5. Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
    A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
    B./ Điều kiện kiểm tra.
    C./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
    D./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
    sum_range thoả mãn điều kiện.
    Câu 6. Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là
    A./ =SUM(B2:B6,“<100”).
    B./ =SUMIF(B2:B6,“<100”).
    C./ =SUMIF(B2:B6,“>100”).
    D./ =SUMIF(B2:B6,<100).
    Câu 7. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có
    giá trị là “SGK” là
    A./ =SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10).
    B./ =SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).
    C./ =SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
    D./ =SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
    Câu 8. Công thức chung của hàm SUMIF là
    A./ =SUMIF(criteria, [sum_range], range).
    B./ =SUMIF(range, [sum_range], criteria).
    C./ =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).
    D./ =SUMIF(criteria, range, [sum_range]).
    Câu 9. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có
    giá trị giống như ô F3 là
    A./ =SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7).
    B./ =SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).
    C./ =SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).
    D./ =SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7).
    Câu 10. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có
    giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là
    A./ =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10).
    B./ =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).
    C./ =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).
    D./ =SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10).
    PHIẾU SỐ 6 CD4B11A thực hành
    Em hãy bổ sung thêm một số dòng dữ liệu thu, chi vào cuối phần dữ liệu của cả hai trang tính Thu nhập và
    Chi tiêu. Hãy điều chỉnh công thức SUMIF ở cột H để kết quả tổng tiền của mỗi khoản thu, chi được chính
    xác.

    PHIẾU SỐ 7 CD4B11A. Thực hành:
    - Thực hành: Em hãy mở bảng tính KinhPhiTrienLam.xlsx đã lưu ở phần Vận dụng, Bài 10a và sử dụng hàm
    8

    SUMIF để tính tổng các khoản thu, chi của dự án Triển lãm tin học. Lưu tệp sau khi hoàn thành công việc.

    ////////////////////////////////THE END /////////////////////////
    PHIẾU SỐ 1 CD4B11A
    Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………

    Hình 11a.1 là trang tính Chi tiêu đã được bổ sung thêm -Con số 920 là tổng số tiền của khoản chi “ở”
    cột Tổng tiền. Theo em, con số 920 ở ô H2 mang ý -Công thức ở ô H2 liên quan đến dữ liệu “Khoản
    nghĩa gì? Công thức ở ô H2 liên quan đến những dữ liệu chi” trong vùng dữ liệu A3:D10
    nào trong vùng dữ liệu A3:D10?
    Em hãy trình bày
    chức năng của
    hàm SUMIF?
    Em hãy trình bày
    công thức chung
    của
    hàm
    SUMIF?

    PHIẾU SỐ 2 CD4B11A
    Hàm SUMIF tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó.
    Công thức: = SUMIF(range, criteria, [sum_range])
    -range: phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham
    số sum_range.
    -criteria: điều kiện kiểm tra.
    -sum_range (tuỳ chọn): phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua
    thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn ĐK.
    PHIẾU SỐ 3 CD4B11A

    9

    Hình 11a.3 minh họa dữ liệu của trang tính - Công thức ô H2 là:
    Thu nhập. Em hãy cho biết công thức cần =SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8)
    nhập ở ô H2 là gì? giá trị ô H2 có ý nghĩa - Giá trị ô H2 là Tổng tiền của Khoản thu Lương
    gì?
    PHIẾU SỐ 4 CD4B11A

    *Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF.
    Nhiệm vụ: Sử dụng hàm SUMIF để tính tổng số tiền của mỗi khoản chi tiêu.
    Hướng dẫn
    a) Tính tổng số tiền của mỗi khoản chi
    trong trang tính Chi tiêu
    -Mở
    tệp
    bảng
    tính
    TaiChinhGiaDinh.xlsx, chọn trang tính
    Chi tiêu.
    -Tại ô H2, nhập công thức
    =SUMIF($B$3:$B$10,F2,$D$3:$D$10
    ) để tính tổng số tiền của khoản chi Ở
    (Hình 11a.2).
    -Sao chép công thức trong ô H2 sang
    các ô từ H3 đến H10 để tính tổng số
    tiền của mỗi khoản chi còn lại.
    -Lưu tệp.
    Thực hành: b) Tính tổng số tiền của mỗi khoản thu trong trang tính Thu nhập
    -Chọn trang tính Thu nhập (Hình 11a.3).
    -Tại ô H2, nhập công thức =SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8) để tính tổng tiền của khoản thu từ Lương.
    -Sao chép công thức trong ô H2 sang các ô từ H3 đến H6 để tính tổng tiền cho các khoản thu còn lại.
    -Lưu tệp

    PHIẾU SỐ 5 CD4B11A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
    Câu hỏi:
    Câu 1. Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
    a./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
    10

    Đáp
    án:
    A

    range thoả mãn điều kiện.
    b./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
    c./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
    d./ Điều kiện kiểm tra.
    Câu 2. Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
    A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
    B./ Điều kiện kiểm tra.
    C./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
    range thoả mãn điều kiện.
    D./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
    Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
    A./ SUM
    B./ COUNTIF
    C./ IF.
    D./ SUMIF
    Câu 4. Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

    A./ =SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).
    B./ =COUNTIF(F2:F10,G7).
    C./ =SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).
    D./ =COUNTIF(B3:B10,“Giải trí”).
    Câu 5. Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
    A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
    B./ Điều kiện kiểm tra.
    C./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
    D./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
    sum_range thoả mãn điều kiện.
    Câu 6. Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là
    A./ =SUM(B2:B6,“<100”).
    B./ =SUMIF(B2:B6,“<100”).
    C./ =SUMIF(B2:B6,“>100”).
    D./ =SUMIF(B2:B6,<100).
    Câu 7. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có
    giá trị là “SGK” là
    A./ =SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10).
    B./ =SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).
    C./ =SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
    D./ =SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
    Câu 8. Công thức chung của hàm SUMIF là
    A./ =SUMIF(criteria, [sum_range], range).
    B./ =SUMIF(range, [sum_range], criteria).
    C./ =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).
    D./ =SUMIF(criteria, range, [sum_range]).
    Câu 9. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có
    giá trị giống như ô F3 là
    A./ =SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7).
    B./ =SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).
    C./ =SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).
    D./ =SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7).
    Câu 10. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có
    giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là
    A./ =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10).
    B./ =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).
    C./ =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).
    D./ =SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10).

    B

    D
    D

    C

    B
    D

    C
    C

    A

    PHIẾU SỐ 6 CD4B11A thực hành
    Em hãy bổ sung thêm một số dòng dữ liệu thu, chi vào cuối phần dữ liệu của cả hai trang tính Thu nhập và
    Chi tiêu. Hãy điều chỉnh công thức SUMIF ở cột H để kết quả tổng tiền của mỗi khoản thu, chi được chính
    xác.
    11

    PHIẾU SỐ 7 CD4B11A. Thực hành:
    - Thực hành: Em hãy mở bảng tính KinhPhiTrienLam.xlsx đã lưu ở phần Vận dụng, Bài 10a và sử dụng hàm
    SUMIF để tính tổng các khoản thu, chi của dự án Triển lãm tin học. Lưu tệp sau khi hoàn thành công việc.

    12
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Luyện thiết kế Web


    I LOVE YOU

    Thiết kế
    Chủ đề web
    Email của bạn
    *Nội dung*
    Đường dẫn Tựa đề
    Thêm vào



    Đây là đoạn mã nguồn trang web của bạn. Hãy tìm một Domain+Host để đưa nó lên mạng



    BẠN CHỈ CẦN COPPY MỘT ĐOẠN CODE DÁN VÀO VÀ ẤN VÀO LÀM XONG VÀ ẤN VÀO XEM THỬ LÀ CÓ KẾT QUẢ NGAY

    Vui 2022 Trường Thiên Thư

    Ảnh trực tuyến 3D