LƯU Ý:
OFFICIAL COPY, DOWNLOAD ACTIVITIES PROHIBITED.
Dịch Google
ĐỀ KTRA CUỐI KỲ 2 THCS Tam Quan Bac 2024_2025

- 0 / 0
Nguồn: THCS Tam Quan Bac
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:49' 23-05-2025
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 7
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:49' 23-05-2025
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ HOÀI NHƠN
TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC
Họ và tên: …………………............
Lớp: 7A
SBD: .................
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2024– 2025
Môn: TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã
phách
--------------------------------------------------------Đường cắt phách----------------------------------------------------Bằng số
Điểm
Bằng chữ
GK 1
Chữ ký
GK2
Mã phách
ĐỀ 1.BD1
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
Câu 1. (B) Quan sát số trung bình có nhiều chữ số phần thập phân trong hình vẽ. Nếu muốn giảm bớt
số chữ số phần thập phân, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm nút lệnh Number của dải lệnh
Home?
a./
b./
c./
d./
Câu 2. (B) Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện như thế nào?
A./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font
B./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment
C./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells
D./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number
Câu 3. (B) Khi em định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng có dạng d/mm/yyyy thì kết quả hiển thị ngày
tháng năm nào dưới đây là đúng?
A./ 04/03/2022
B./ 3/12/2022
C./ 03/3/2022
D./ 12/3/2022
Câu 4. (B) Nếu muốn tăng thêm chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh sau đây trong nhóm lệnh
Number của thẻ Home ?
a./
b./
c./
d./
Câu 5 CD4B9(B). Phương án nào sau đây là sai để thêm trang tính vào bảng tính?
A./ Nháy chuột vào nút
phía dưới trang tính
B./ Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Table.
C./ Nháy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn Insert/Worksheet.
D./ Trong thẻ Home, chọn lệnh Insert/ Insert sheet trong nhóm lệnh Cells.
Câu 6. CD4B13B. Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể thực hiện các thao tác gì?
a./ Sử dụng mẫu bố trí đã có.
b./ Thay đổi mẫu bố trí.
c./ Tự tạo mẫu bố trí.
d./ Cả A, B và C đều đúng.
Câu 7. CD4B13B. Đâu có thể là thông tin trên mỗi trang chiếu?
a./ Văn bản, âm thanh.
b./ Hình ảnh.
c./ Biểu đồ, video.
d./ Cả A, B và C đều đúng.
Câu 8. CD4B13B. Phát biểu nào không chính xác về đối tượng trên trang chiếu?
a./ Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.
b./ Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
c./ Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
d./ Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.
1
Trả
lời:
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 9 CD5B14B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a. Lưu trữ dữ liệu.
b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c. Xử lí dữ liệu.
d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 10 CD5B14B. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Câu 11 CD5B14H. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
a./ Đúng.
b./ Sai.
c./ Cả A và B đều đúng.
d./ Đáp án khác.
Câu 12 CD5B14B. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. c./ Cả A, B đúng.
d./ Cả A, B sai.
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu1.CD4B13(H,B,B,H). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
Đ/S
a) Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và đối tượng trên trang
chiếu.
b) Hiệu ứng động là các hiệu ứng được tạo ra bởi việc đưa các đoạn phim và âm thanh vào bài trình
chiếu.
c) Sử dụng càng nhiều hiệu ứng động càng giúp bài trình chiếu đạt hiệu quả tốt trong việc truyền đạt
thông tin.
d) Nên cân nhắc để sử dụng các hiệu ứng động hợp lí, tránh gây hiệu ứng ngược khiến người nghe
mất tập trung.
Câu2. CD5B14(B, V, H, H). Xác định các ý kiến sau là đúng hay sai?
a./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
b./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần 6 bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25].
c./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa
tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa
tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu3.CD5B15(B, H, H, V). Nhóm bạn Bình và bạn An được thầy giáo yêu cầu xây dựng thuật toán
tìm kiếm phần tử có giá trị bằng x trong dãy gồm n số nguyên cho trước. Bình và An phân vân không
biết nên sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự hay tìm kiếm nhị phân?
a) Thuật toán tìm kiếm tuần tự kiểm tra từng phần tử trong danh sách cho đến khi tìm thấy phần tử cần
tìm hoặc đã kiểm tra hết danh sách.
b) Thuật toán tìm kiếm nhị phân hoạt động hiệu quả trên danh sách chưa được sắp xếp.
c) Thuật toán tìm kiếm nhị phân chia danh sách thành hai phần và so sánh giá trị cần tìm với giá trị
2
Đ/S
Đ/S
của phần tử ở giữa danh sách.
d) Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, nếu dãy số có 16 phần tử thì số phép so sánh tối đa là 8.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu4. CD5B16(B, H, V, V). Mẹ bạn An đang kinh doanh trực tuyến, mẹ bạn An có một danh sách
hàng nghìn đơn hàng, và bạn muốn sắp xếp các đơn hàng theo giá trị từ thấp đến cao để ưu tiên xử lý
những đơn hàng có giá trị thấp trước. Thuật toán sắp xếp, như sắp xếp chọn hoặc sắp xếp nỗi bọt,…
giúp bạn tổ chức danh sách một cách hiệu quả và nhanh chóng. Hãy cho biết các ý sau đây ý nào
đúng, ý nào sai?
a) Để ưu tiên xử lý những đơn hàng có giá trị thấp bạn nên thực hiện tìm kiếm đơn hàng có giá trị
thấp nhất.
b) Để sắp xếp các đơn hàng bạn nên lựa chọn thuật toán sắp xếp nhị phân.
c) Vòng lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp lựa chọn là chọn phần tử đầu tiên, lần lượt so sánh với các
phần tử phía sau…
d) Thuật toán sắp xếp nỗi bọt là so sánh hai phần tử kề nhau.
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 CD5B15V
Cho bảng điểm môn Tin
học của học sinh tổ một
như sau:
a) Em hãy sắp xếp lại danh
sách theo thứ tự tăng dần
của Điểm.
b) Em hãy liệt kê các bước
lặp thực hiện thuật toán
tìm kiếm nhị phân để tìm
học sinh được điểm 9,5
môn Tin học. Hãy cho biết
tên học sinh đó.
a) Danh sách học sinh sắp xếp theo thứ tự tăng dần của Điểm là:
TT
HỌ TÊN
ĐIỂM
1
2
3
4
5
6
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
3
Đ/S
………………………………………………………………………………
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Em hãy liệt kê kết quả Liệt kê:
từng vòng lặp trong
Dãy số
thuật toán sắp xếp nổi
Vòng lặp 1
bọt để sắp xếp các số
Vòng lặp 2
7, 12, 9, 6, 8, 3 theo
Vòng lặp 3
thứ tự tăng dần.
Vòng lặp 4
Câu 2 CD5B16V
Câu 3 CD4B9H
Em hãy trình bày tính chất
của các hàm trên bảng tính?
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
4
UBND THỊ XÃ HOÀI NHƠN
TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC
Họ và tên: …………………............
Lớp: 7A
SBD: .................
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2024– 2025
Môn: TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã
phách
--------------------------------------------------------Đường cắt phách----------------------------------------------------Bằng số
Điểm
Bằng chữ
GK 1
Chữ ký
GK2
Mã phách
ĐỀ 2.BD1
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
Câu 1 CD5B14B. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Câu 2 CD5B14H. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
a./ Đúng.
b./ Sai.
c./ Cả A và B đều đúng.
d./ Đáp án khác.
Câu 3 CD5B14B. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. c./ Cả A, B đúng.
d./ Cả A, B sai.
Câu 4. (B) Quan sát số trung bình có nhiều chữ số phần thập phân trong hình vẽ. Nếu muốn giảm bớt
số chữ số phần thập phân, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm nút lệnh Number của dải lệnh
Home?
a./
b./
c./
d./
Câu 5. (B) Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện như thế nào?
A./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font
B./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment
C./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells
D./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number
Câu 6. (B) Khi em định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng có dạng d/mm/yyyy thì kết quả hiển thị ngày
tháng năm nào dưới đây là đúng?
A./ 04/03/2022
B./ 3/12/2022
C./ 03/3/2022
D./ 12/3/2022
Câu 7. (B) Nếu muốn tăng thêm chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh sau đây trong nhóm lệnh
Number của thẻ Home ?
a./
b./
c./
d./
Câu 8 CD4B9(B). Phương án nào sau đây là sai để thêm trang tính vào bảng tính?
A./ Nháy chuột vào nút
phía dưới trang tính
B./ Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Table.
C./ Nháy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn Insert/Worksheet.
5
Trả
lời:
D./ Trong thẻ Home, chọn lệnh Insert/ Insert sheet trong nhóm lệnh Cells.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 9. CD4B13B. Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể thực hiện các thao tác gì?
a./ Sử dụng mẫu bố trí đã có.
b./ Thay đổi mẫu bố trí.
c./ Tự tạo mẫu bố trí.
d./ Cả A, B và C đều đúng.
Câu 10. CD4B13B. Đâu có thể là thông tin trên mỗi trang chiếu?
a./ Văn bản, âm thanh.
b./ Hình ảnh.
c./ Biểu đồ, video.
d./ Cả A, B và C đều đúng.
Câu 11. CD4B13B. Phát biểu nào không chính xác về đối tượng trên trang chiếu?
a./ Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.
b./ Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
c./ Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
d./ Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.
Câu 12 CD5B14B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a. Lưu trữ dữ liệu.
b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c. Xử lí dữ liệu.
d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu1. CD5B16(B, H, V, V). Mẹ bạn An đang kinh doanh trực tuyến, mẹ bạn An có một danh sách hàng nghìn
đơn hàng, và bạn muốn sắp xếp các đơn hàng theo giá trị từ thấp đến cao để ưu tiên xử lý những đơn hàng có
giá trị thấp trước. Thuật toán sắp xếp, như sắp xếp chọn hoặc sắp xếp nỗi bọt,… giúp bạn tổ chức danh sách
một cách hiệu quả và nhanh chóng. Hãy cho biết các ý sau đây ý nào đúng, ý nào sai?
Đ/S
Câu2.CD5B15(B, H, H, V). Nhóm bạn Bình và bạn An được thầy giáo yêu cầu xây dựng thuật toán tìm kiếm
phần tử có giá trị bằng x trong dãy gồm n số nguyên cho trước. Bình và An phân vân không biết nên sử dụng
thuật toán tìm kiếm tuần tự hay tìm kiếm nhị phân?
Đ/S
a) Để ưu tiên xử lý những đơn hàng có giá trị thấp bạn nên thực hiện tìm kiếm đơn hàng có giá trị thấp
nhất.
b) Để sắp xếp các đơn hàng bạn nên lựa chọn thuật toán sắp xếp nhị phân.
c) Vòng lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp lựa chọn là chọn phần tử đầu tiên, lần lượt so sánh với các
phần tử phía sau…
d) Thuật toán sắp xếp nỗi bọt là so sánh hai phần tử kề nhau.
a) Thuật toán tìm kiếm tuần tự kiểm tra từng phần tử trong danh sách cho đến khi tìm thấy phần tử cần
tìm hoặc đã kiểm tra hết danh sách.
b) Thuật toán tìm kiếm nhị phân hoạt động hiệu quả trên danh sách chưa được sắp xếp.
c) Thuật toán tìm kiếm nhị phân chia danh sách thành hai phần và so sánh giá trị cần tìm với giá trị
của phần tử ở giữa danh sách.
d) Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, nếu dãy số có 16 phần tử thì số phép so sánh tối đa là 8.
Câu3. CD5B14(B, V, H, H). Xác định các ý kiến sau là đúng hay sai?
a./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
b./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần 6 bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25].
c./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa
6
Đ/S
tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa
tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu4.CD4B13(H,B,B,H). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và đối tượng trên trang
chiếu.
b) Hiệu ứng động là các hiệu ứng được tạo ra bởi việc đưa các đoạn phim và âm thanh vào bài trình
chiếu.
c) Sử dụng càng nhiều hiệu ứng động càng giúp bài trình chiếu đạt hiệu quả tốt trong việc truyền đạt
thông tin.
d) Nên cân nhắc để sử dụng các hiệu ứng động hợp lí, tránh gây hiệu ứng ngược khiến người nghe
mất tập trung.
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 CD5B15V
Cho bảng điểm môn Tin
học của học sinh tổ một
như sau:
a) Em hãy sắp xếp lại danh
sách theo thứ tự tăng dần
của Điểm.
b) Em hãy liệt kê các bước
lặp thực hiện thuật toán
tìm kiếm nhị phân để tìm
học sinh được điểm 9,5
môn Tin học. Hãy cho biết
tên học sinh đó.
a) Danh sách học sinh sắp xếp theo thứ tự tăng dần của Điểm là:
TT
HỌ TÊN
ĐIỂM
1
2
3
4
5
6
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
7
Đ/S
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Em hãy liệt kê kết quả Liệt kê:
từng vòng lặp trong
Dãy số
thuật toán sắp xếp nổi
Vòng lặp 1
bọt để sắp xếp các số
Vòng lặp 2
7, 12, 9, 6, 8, 3 theo
Vòng lặp 3
thứ tự tăng dần.
Vòng lặp 4
Câu 2 CD5B16V
Câu 3 CD4B9H
Em hãy trình bày tính chất
của các hàm trên bảng tính?
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
8
Đáp án, hướng dẫn chấm Tin 7
Cuối học kì 2….năm học 2024-2025
ĐỀ 1.BD1
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
C.hỏi
1
2
3
4
Đ.án
D
D
B
C
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
5
B
Câu
1
2
3
4
1
B
2
B
3
C
4
D
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Câu
1
6
D
(Bảng 2)
Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
7
D
8
C
9
D
10
B
11
B
12
C
9
D
10
D
11
C
12
D
Đáp án (Đ/S)
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
S
S
S
Đ
Đ
ĐỀ 2.BD1
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
C.hỏi
Đ.án
(Bảng 1)
5
D
(Bảng 1)
6
B
(Bảng 2)
Lệnh hỏi
a)
b)
9
7
C
8
B
Đáp án (Đ/S)
S
S
2
3
4
B/ Tự luận (3,0 điểm): (Chung cả hai đề)
Câu
c)
d)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
S
Đ
S
Đ
Đ
S
S
Đ
Nội dung
a) Danh sách học sinh sắp xếp theo thứ tự tăng dần của Điểm là:
1
2
3
TT
HỌ TÊN
ĐIỂM
1
Nguyễn Châu Anh
7,5
2
Hà Minh Đức
8,0
3
Văn Minh Hằng
8,5
4
Nguyễn Phương Chi
9,0
5
Ngô Phương Thảo
9,5
6
Ngô Hà Trang
10
b) Các bước thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm học sinh được điểm 9,5
môn Tin học Vùng tìm kiếm là dãy số:
7,5 8,0
8,5 9,0
9,5
10
-B1. Chọn phần tử ở giữa, đó là 8,5. So sánh ta có 9,5 > 8,5, do đó vùng tìm kiếm thu
hẹp chỉ còn nửa sau của danh sách.
-B2. Chọn phần tử ở giữa, đó là 9,5. So sánh ta có 9,5 = 9,5, tìm thấy giả trị cần tìm
nên thuật toán dừng lại.
Liệt kê:
Dãy số
7
12
9
6
8
3
Vòng lặp 1
3
7
12
9
6
8
Vòng lặp 2
3
6
7
12
9
8
Vòng lặp 3
3
6
7
8
12
9
Vòng lặp 4
3
6
7
8
9
12
Các hàm tính toán của bảng tính điện tử như SUM, AVERAGE, COUNT, MIN, MAX
sẽ chỉ tính toán trên các ô chứa dữ liệu số và bỏ qua các ô chứa dữ liệu dạng văn bản
hoặc ô trống.
*Mọi đáp án đúng khác đều đạt điểm tối đa
10
Điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
1.0 điểm
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ: (Tin 7 HK2)
TT Chương Nội
/ chủ đề dung/
đơn vị
kiến
thức
Chủ đề
4: Ứng
1
dụng tin
học
Chủ đề
5. Giải
quyết
vấn đề
2
với sự
trợ giúp
của máy
tính
TNKQ
nhiều lựa chọn
Biết Hiểu V
D
Bài 9.
5
Trình
(1.25đ
bày bảng
)
tính
Bài 13.
Thực
hành
tổng
3
hợp.
(0.75đ
Hoàn
)
thiện bài
trình
chiếu.
Bài 14.
Thuật
3
1
toán tìm (0.75đ (0.25đ
kiếm
)
)
tuần tự
Bài 15.
Thuật
toán tìm
kiếm nhị
phân.
Bài 16.
Thuật
toán sắp
xếp.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
TNKQ đúng - sai
Tự luận
Biết
Hiểu
VD
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
Biế Hiểu VD
t
1
(1.0đ
)
Biết
Hiểu
VD
5
1
(1.25đ
(1.0đ)
)
(22.5%
)
2
2
(0.5đ) (0.5đ)
5
2
(1.25đ
(0.5đ)
)
(17.5%
)
1
1
2
(0.25đ
(0.25đ
(0.5đ)
)
)
3
1
4
2
(0.75đ (0.25đ
(20%)
(1.0đ)
)
)
1
1
2
(0.25đ
(0.25đ
(0.5đ)
)
)
1
1
2
2
2
(1.0đ (0.25đ
(1.25đ
(20%)
(0.5đ)
)
)
)
1
1
2
(0.25đ (0.25đ
(0.5đ)
)
)
1
1
1
3
2
(1.0đ (0.25đ (0.25đ
(1.5đ) (20%)
)
)
)
2.25
1.75
Tổng số câu, ý
11
1
5
7
4
1
2
16
9
6
31
Tổng số điểm
2.75
0.25
1.25
1.75
1
1
2
4
3
3
10
40
30
30
Tỉ lệ %
30
40
30
11
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
TT
Chủ đề /
Chương
Chủ đề 4:
1 Ứng dụng
tin học
2 Chủ đề 5.
Giải quyết
vấn đề với
sự trợ giúp
của máy
tính
Nội
dung/đơn vị
kiến
thức
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng / Sai
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
Yêu cầu cần đạt
-HS biết và thực hiện
được một số chức
năng định dạng dữ liệu
số và trình bày bảng
tính.
Bài 9. Trình
5
-Áp dụng được một số
bày bảng tính
(NLe)
hàm tính toán dữ liệu
như MAX, MIN,
SUM,
AVERAGE,
COUNT, ... vào dự án
Trường học xanh.
-Biết đưa hiệu ứng
động vào bài trình
chiếu và sử dụng hiệu
Bài 13. Thực
ứng một cách hợp lí.
hành tổng hợp.
3
-Biết cách tổng hợp,
Hoàn thiện bài
(NLe)
sắp xếp các nội dung
trình chiếu.
đã có thành một bài
trình
chiếu
hoàn
chỉnh.
-Giải thích được thuật
toán tìm kiếm tuần tự.
-Biểu diễn và mô
Bài 14. Thuật
phỏng được hoạt động 3
1
toán tìm kiếm
của thuật toán tìm (NLc) (NLc)
tuần tự
kiếm tuần tự trên một
bộ dữ liệu vào có kích
thước nhỏ.
Bài 15. Thuật-Giải thích được thuật
toán tìm kiếmtoán tìm kiếm nhị
nhị phân.
phân.
-Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động
của thuật toán tìm
kiếm nhị phân trên
một bộ dữ liệu vào có
kích thước nhỏ.
-Giải thích được mối
12
1
(NLe)
2
2
(NLe) (NLe)
1
2
1
(NLc) (NLc) (NLc)
1
2
1
(NLc) (NLc) (NLc)
1
(NLc)
liên quan giữa sắp xếp
và tìm kiếm, nêu được
ví dụ minh hoạ.
-Giải thích được một
vài thuật toán sắp xếp
cơ bản.
-Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động
Bài 16. Thuậtcủa thuật toán sắp xếp
toán sắp xếp. với bộ dữ liệu đầu vào
có kích thước nhỏ.
-Nêu được ý nghĩa của
việc chia một bài toán
thành những bài toán
nhỏ hơn.
Tổng số câu, ý
11
Tổng số điểm
Tỉ lệ
13
1
1
2
(NLc) (NLc) (NLc)
1
3.0
30
5
7
4.0
40
4
1
(NLc)
1
3.0
30
2
TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC
Họ và tên: …………………............
Lớp: 7A
SBD: .................
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2024– 2025
Môn: TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã
phách
--------------------------------------------------------Đường cắt phách----------------------------------------------------Bằng số
Điểm
Bằng chữ
GK 1
Chữ ký
GK2
Mã phách
ĐỀ 1.BD1
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
Câu 1. (B) Quan sát số trung bình có nhiều chữ số phần thập phân trong hình vẽ. Nếu muốn giảm bớt
số chữ số phần thập phân, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm nút lệnh Number của dải lệnh
Home?
a./
b./
c./
d./
Câu 2. (B) Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện như thế nào?
A./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font
B./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment
C./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells
D./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number
Câu 3. (B) Khi em định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng có dạng d/mm/yyyy thì kết quả hiển thị ngày
tháng năm nào dưới đây là đúng?
A./ 04/03/2022
B./ 3/12/2022
C./ 03/3/2022
D./ 12/3/2022
Câu 4. (B) Nếu muốn tăng thêm chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh sau đây trong nhóm lệnh
Number của thẻ Home ?
a./
b./
c./
d./
Câu 5 CD4B9(B). Phương án nào sau đây là sai để thêm trang tính vào bảng tính?
A./ Nháy chuột vào nút
phía dưới trang tính
B./ Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Table.
C./ Nháy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn Insert/Worksheet.
D./ Trong thẻ Home, chọn lệnh Insert/ Insert sheet trong nhóm lệnh Cells.
Câu 6. CD4B13B. Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể thực hiện các thao tác gì?
a./ Sử dụng mẫu bố trí đã có.
b./ Thay đổi mẫu bố trí.
c./ Tự tạo mẫu bố trí.
d./ Cả A, B và C đều đúng.
Câu 7. CD4B13B. Đâu có thể là thông tin trên mỗi trang chiếu?
a./ Văn bản, âm thanh.
b./ Hình ảnh.
c./ Biểu đồ, video.
d./ Cả A, B và C đều đúng.
Câu 8. CD4B13B. Phát biểu nào không chính xác về đối tượng trên trang chiếu?
a./ Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.
b./ Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
c./ Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
d./ Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.
1
Trả
lời:
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 9 CD5B14B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a. Lưu trữ dữ liệu.
b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c. Xử lí dữ liệu.
d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 10 CD5B14B. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Câu 11 CD5B14H. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
a./ Đúng.
b./ Sai.
c./ Cả A và B đều đúng.
d./ Đáp án khác.
Câu 12 CD5B14B. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. c./ Cả A, B đúng.
d./ Cả A, B sai.
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu1.CD4B13(H,B,B,H). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
Đ/S
a) Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và đối tượng trên trang
chiếu.
b) Hiệu ứng động là các hiệu ứng được tạo ra bởi việc đưa các đoạn phim và âm thanh vào bài trình
chiếu.
c) Sử dụng càng nhiều hiệu ứng động càng giúp bài trình chiếu đạt hiệu quả tốt trong việc truyền đạt
thông tin.
d) Nên cân nhắc để sử dụng các hiệu ứng động hợp lí, tránh gây hiệu ứng ngược khiến người nghe
mất tập trung.
Câu2. CD5B14(B, V, H, H). Xác định các ý kiến sau là đúng hay sai?
a./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
b./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần 6 bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25].
c./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa
tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa
tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu3.CD5B15(B, H, H, V). Nhóm bạn Bình và bạn An được thầy giáo yêu cầu xây dựng thuật toán
tìm kiếm phần tử có giá trị bằng x trong dãy gồm n số nguyên cho trước. Bình và An phân vân không
biết nên sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự hay tìm kiếm nhị phân?
a) Thuật toán tìm kiếm tuần tự kiểm tra từng phần tử trong danh sách cho đến khi tìm thấy phần tử cần
tìm hoặc đã kiểm tra hết danh sách.
b) Thuật toán tìm kiếm nhị phân hoạt động hiệu quả trên danh sách chưa được sắp xếp.
c) Thuật toán tìm kiếm nhị phân chia danh sách thành hai phần và so sánh giá trị cần tìm với giá trị
2
Đ/S
Đ/S
của phần tử ở giữa danh sách.
d) Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, nếu dãy số có 16 phần tử thì số phép so sánh tối đa là 8.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu4. CD5B16(B, H, V, V). Mẹ bạn An đang kinh doanh trực tuyến, mẹ bạn An có một danh sách
hàng nghìn đơn hàng, và bạn muốn sắp xếp các đơn hàng theo giá trị từ thấp đến cao để ưu tiên xử lý
những đơn hàng có giá trị thấp trước. Thuật toán sắp xếp, như sắp xếp chọn hoặc sắp xếp nỗi bọt,…
giúp bạn tổ chức danh sách một cách hiệu quả và nhanh chóng. Hãy cho biết các ý sau đây ý nào
đúng, ý nào sai?
a) Để ưu tiên xử lý những đơn hàng có giá trị thấp bạn nên thực hiện tìm kiếm đơn hàng có giá trị
thấp nhất.
b) Để sắp xếp các đơn hàng bạn nên lựa chọn thuật toán sắp xếp nhị phân.
c) Vòng lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp lựa chọn là chọn phần tử đầu tiên, lần lượt so sánh với các
phần tử phía sau…
d) Thuật toán sắp xếp nỗi bọt là so sánh hai phần tử kề nhau.
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 CD5B15V
Cho bảng điểm môn Tin
học của học sinh tổ một
như sau:
a) Em hãy sắp xếp lại danh
sách theo thứ tự tăng dần
của Điểm.
b) Em hãy liệt kê các bước
lặp thực hiện thuật toán
tìm kiếm nhị phân để tìm
học sinh được điểm 9,5
môn Tin học. Hãy cho biết
tên học sinh đó.
a) Danh sách học sinh sắp xếp theo thứ tự tăng dần của Điểm là:
TT
HỌ TÊN
ĐIỂM
1
2
3
4
5
6
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
3
Đ/S
………………………………………………………………………………
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Em hãy liệt kê kết quả Liệt kê:
từng vòng lặp trong
Dãy số
thuật toán sắp xếp nổi
Vòng lặp 1
bọt để sắp xếp các số
Vòng lặp 2
7, 12, 9, 6, 8, 3 theo
Vòng lặp 3
thứ tự tăng dần.
Vòng lặp 4
Câu 2 CD5B16V
Câu 3 CD4B9H
Em hãy trình bày tính chất
của các hàm trên bảng tính?
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
4
UBND THỊ XÃ HOÀI NHƠN
TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC
Họ và tên: …………………............
Lớp: 7A
SBD: .................
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2024– 2025
Môn: TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã
phách
--------------------------------------------------------Đường cắt phách----------------------------------------------------Bằng số
Điểm
Bằng chữ
GK 1
Chữ ký
GK2
Mã phách
ĐỀ 2.BD1
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
Câu 1 CD5B14B. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Câu 2 CD5B14H. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
a./ Đúng.
b./ Sai.
c./ Cả A và B đều đúng.
d./ Đáp án khác.
Câu 3 CD5B14B. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. c./ Cả A, B đúng.
d./ Cả A, B sai.
Câu 4. (B) Quan sát số trung bình có nhiều chữ số phần thập phân trong hình vẽ. Nếu muốn giảm bớt
số chữ số phần thập phân, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm nút lệnh Number của dải lệnh
Home?
a./
b./
c./
d./
Câu 5. (B) Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện như thế nào?
A./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font
B./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment
C./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells
D./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number
Câu 6. (B) Khi em định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng có dạng d/mm/yyyy thì kết quả hiển thị ngày
tháng năm nào dưới đây là đúng?
A./ 04/03/2022
B./ 3/12/2022
C./ 03/3/2022
D./ 12/3/2022
Câu 7. (B) Nếu muốn tăng thêm chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh sau đây trong nhóm lệnh
Number của thẻ Home ?
a./
b./
c./
d./
Câu 8 CD4B9(B). Phương án nào sau đây là sai để thêm trang tính vào bảng tính?
A./ Nháy chuột vào nút
phía dưới trang tính
B./ Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Table.
C./ Nháy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn Insert/Worksheet.
5
Trả
lời:
D./ Trong thẻ Home, chọn lệnh Insert/ Insert sheet trong nhóm lệnh Cells.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 9. CD4B13B. Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể thực hiện các thao tác gì?
a./ Sử dụng mẫu bố trí đã có.
b./ Thay đổi mẫu bố trí.
c./ Tự tạo mẫu bố trí.
d./ Cả A, B và C đều đúng.
Câu 10. CD4B13B. Đâu có thể là thông tin trên mỗi trang chiếu?
a./ Văn bản, âm thanh.
b./ Hình ảnh.
c./ Biểu đồ, video.
d./ Cả A, B và C đều đúng.
Câu 11. CD4B13B. Phát biểu nào không chính xác về đối tượng trên trang chiếu?
a./ Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.
b./ Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
c./ Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
d./ Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.
Câu 12 CD5B14B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a. Lưu trữ dữ liệu.
b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c. Xử lí dữ liệu.
d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu1. CD5B16(B, H, V, V). Mẹ bạn An đang kinh doanh trực tuyến, mẹ bạn An có một danh sách hàng nghìn
đơn hàng, và bạn muốn sắp xếp các đơn hàng theo giá trị từ thấp đến cao để ưu tiên xử lý những đơn hàng có
giá trị thấp trước. Thuật toán sắp xếp, như sắp xếp chọn hoặc sắp xếp nỗi bọt,… giúp bạn tổ chức danh sách
một cách hiệu quả và nhanh chóng. Hãy cho biết các ý sau đây ý nào đúng, ý nào sai?
Đ/S
Câu2.CD5B15(B, H, H, V). Nhóm bạn Bình và bạn An được thầy giáo yêu cầu xây dựng thuật toán tìm kiếm
phần tử có giá trị bằng x trong dãy gồm n số nguyên cho trước. Bình và An phân vân không biết nên sử dụng
thuật toán tìm kiếm tuần tự hay tìm kiếm nhị phân?
Đ/S
a) Để ưu tiên xử lý những đơn hàng có giá trị thấp bạn nên thực hiện tìm kiếm đơn hàng có giá trị thấp
nhất.
b) Để sắp xếp các đơn hàng bạn nên lựa chọn thuật toán sắp xếp nhị phân.
c) Vòng lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp lựa chọn là chọn phần tử đầu tiên, lần lượt so sánh với các
phần tử phía sau…
d) Thuật toán sắp xếp nỗi bọt là so sánh hai phần tử kề nhau.
a) Thuật toán tìm kiếm tuần tự kiểm tra từng phần tử trong danh sách cho đến khi tìm thấy phần tử cần
tìm hoặc đã kiểm tra hết danh sách.
b) Thuật toán tìm kiếm nhị phân hoạt động hiệu quả trên danh sách chưa được sắp xếp.
c) Thuật toán tìm kiếm nhị phân chia danh sách thành hai phần và so sánh giá trị cần tìm với giá trị
của phần tử ở giữa danh sách.
d) Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, nếu dãy số có 16 phần tử thì số phép so sánh tối đa là 8.
Câu3. CD5B14(B, V, H, H). Xác định các ý kiến sau là đúng hay sai?
a./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
b./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần 6 bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25].
c./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa
6
Đ/S
tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa
tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu4.CD4B13(H,B,B,H). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và đối tượng trên trang
chiếu.
b) Hiệu ứng động là các hiệu ứng được tạo ra bởi việc đưa các đoạn phim và âm thanh vào bài trình
chiếu.
c) Sử dụng càng nhiều hiệu ứng động càng giúp bài trình chiếu đạt hiệu quả tốt trong việc truyền đạt
thông tin.
d) Nên cân nhắc để sử dụng các hiệu ứng động hợp lí, tránh gây hiệu ứng ngược khiến người nghe
mất tập trung.
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 CD5B15V
Cho bảng điểm môn Tin
học của học sinh tổ một
như sau:
a) Em hãy sắp xếp lại danh
sách theo thứ tự tăng dần
của Điểm.
b) Em hãy liệt kê các bước
lặp thực hiện thuật toán
tìm kiếm nhị phân để tìm
học sinh được điểm 9,5
môn Tin học. Hãy cho biết
tên học sinh đó.
a) Danh sách học sinh sắp xếp theo thứ tự tăng dần của Điểm là:
TT
HỌ TÊN
ĐIỂM
1
2
3
4
5
6
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
7
Đ/S
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Em hãy liệt kê kết quả Liệt kê:
từng vòng lặp trong
Dãy số
thuật toán sắp xếp nổi
Vòng lặp 1
bọt để sắp xếp các số
Vòng lặp 2
7, 12, 9, 6, 8, 3 theo
Vòng lặp 3
thứ tự tăng dần.
Vòng lặp 4
Câu 2 CD5B16V
Câu 3 CD4B9H
Em hãy trình bày tính chất
của các hàm trên bảng tính?
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
8
Đáp án, hướng dẫn chấm Tin 7
Cuối học kì 2….năm học 2024-2025
ĐỀ 1.BD1
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
C.hỏi
1
2
3
4
Đ.án
D
D
B
C
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
5
B
Câu
1
2
3
4
1
B
2
B
3
C
4
D
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Câu
1
6
D
(Bảng 2)
Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
7
D
8
C
9
D
10
B
11
B
12
C
9
D
10
D
11
C
12
D
Đáp án (Đ/S)
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
S
S
S
Đ
Đ
ĐỀ 2.BD1
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
C.hỏi
Đ.án
(Bảng 1)
5
D
(Bảng 1)
6
B
(Bảng 2)
Lệnh hỏi
a)
b)
9
7
C
8
B
Đáp án (Đ/S)
S
S
2
3
4
B/ Tự luận (3,0 điểm): (Chung cả hai đề)
Câu
c)
d)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
S
Đ
S
Đ
Đ
S
S
Đ
Nội dung
a) Danh sách học sinh sắp xếp theo thứ tự tăng dần của Điểm là:
1
2
3
TT
HỌ TÊN
ĐIỂM
1
Nguyễn Châu Anh
7,5
2
Hà Minh Đức
8,0
3
Văn Minh Hằng
8,5
4
Nguyễn Phương Chi
9,0
5
Ngô Phương Thảo
9,5
6
Ngô Hà Trang
10
b) Các bước thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm học sinh được điểm 9,5
môn Tin học Vùng tìm kiếm là dãy số:
7,5 8,0
8,5 9,0
9,5
10
-B1. Chọn phần tử ở giữa, đó là 8,5. So sánh ta có 9,5 > 8,5, do đó vùng tìm kiếm thu
hẹp chỉ còn nửa sau của danh sách.
-B2. Chọn phần tử ở giữa, đó là 9,5. So sánh ta có 9,5 = 9,5, tìm thấy giả trị cần tìm
nên thuật toán dừng lại.
Liệt kê:
Dãy số
7
12
9
6
8
3
Vòng lặp 1
3
7
12
9
6
8
Vòng lặp 2
3
6
7
12
9
8
Vòng lặp 3
3
6
7
8
12
9
Vòng lặp 4
3
6
7
8
9
12
Các hàm tính toán của bảng tính điện tử như SUM, AVERAGE, COUNT, MIN, MAX
sẽ chỉ tính toán trên các ô chứa dữ liệu số và bỏ qua các ô chứa dữ liệu dạng văn bản
hoặc ô trống.
*Mọi đáp án đúng khác đều đạt điểm tối đa
10
Điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
1.0 điểm
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ: (Tin 7 HK2)
TT Chương Nội
/ chủ đề dung/
đơn vị
kiến
thức
Chủ đề
4: Ứng
1
dụng tin
học
Chủ đề
5. Giải
quyết
vấn đề
2
với sự
trợ giúp
của máy
tính
TNKQ
nhiều lựa chọn
Biết Hiểu V
D
Bài 9.
5
Trình
(1.25đ
bày bảng
)
tính
Bài 13.
Thực
hành
tổng
3
hợp.
(0.75đ
Hoàn
)
thiện bài
trình
chiếu.
Bài 14.
Thuật
3
1
toán tìm (0.75đ (0.25đ
kiếm
)
)
tuần tự
Bài 15.
Thuật
toán tìm
kiếm nhị
phân.
Bài 16.
Thuật
toán sắp
xếp.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
TNKQ đúng - sai
Tự luận
Biết
Hiểu
VD
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
Biế Hiểu VD
t
1
(1.0đ
)
Biết
Hiểu
VD
5
1
(1.25đ
(1.0đ)
)
(22.5%
)
2
2
(0.5đ) (0.5đ)
5
2
(1.25đ
(0.5đ)
)
(17.5%
)
1
1
2
(0.25đ
(0.25đ
(0.5đ)
)
)
3
1
4
2
(0.75đ (0.25đ
(20%)
(1.0đ)
)
)
1
1
2
(0.25đ
(0.25đ
(0.5đ)
)
)
1
1
2
2
2
(1.0đ (0.25đ
(1.25đ
(20%)
(0.5đ)
)
)
)
1
1
2
(0.25đ (0.25đ
(0.5đ)
)
)
1
1
1
3
2
(1.0đ (0.25đ (0.25đ
(1.5đ) (20%)
)
)
)
2.25
1.75
Tổng số câu, ý
11
1
5
7
4
1
2
16
9
6
31
Tổng số điểm
2.75
0.25
1.25
1.75
1
1
2
4
3
3
10
40
30
30
Tỉ lệ %
30
40
30
11
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
TT
Chủ đề /
Chương
Chủ đề 4:
1 Ứng dụng
tin học
2 Chủ đề 5.
Giải quyết
vấn đề với
sự trợ giúp
của máy
tính
Nội
dung/đơn vị
kiến
thức
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng / Sai
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
Yêu cầu cần đạt
-HS biết và thực hiện
được một số chức
năng định dạng dữ liệu
số và trình bày bảng
tính.
Bài 9. Trình
5
-Áp dụng được một số
bày bảng tính
(NLe)
hàm tính toán dữ liệu
như MAX, MIN,
SUM,
AVERAGE,
COUNT, ... vào dự án
Trường học xanh.
-Biết đưa hiệu ứng
động vào bài trình
chiếu và sử dụng hiệu
Bài 13. Thực
ứng một cách hợp lí.
hành tổng hợp.
3
-Biết cách tổng hợp,
Hoàn thiện bài
(NLe)
sắp xếp các nội dung
trình chiếu.
đã có thành một bài
trình
chiếu
hoàn
chỉnh.
-Giải thích được thuật
toán tìm kiếm tuần tự.
-Biểu diễn và mô
Bài 14. Thuật
phỏng được hoạt động 3
1
toán tìm kiếm
của thuật toán tìm (NLc) (NLc)
tuần tự
kiếm tuần tự trên một
bộ dữ liệu vào có kích
thước nhỏ.
Bài 15. Thuật-Giải thích được thuật
toán tìm kiếmtoán tìm kiếm nhị
nhị phân.
phân.
-Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động
của thuật toán tìm
kiếm nhị phân trên
một bộ dữ liệu vào có
kích thước nhỏ.
-Giải thích được mối
12
1
(NLe)
2
2
(NLe) (NLe)
1
2
1
(NLc) (NLc) (NLc)
1
2
1
(NLc) (NLc) (NLc)
1
(NLc)
liên quan giữa sắp xếp
và tìm kiếm, nêu được
ví dụ minh hoạ.
-Giải thích được một
vài thuật toán sắp xếp
cơ bản.
-Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động
Bài 16. Thuậtcủa thuật toán sắp xếp
toán sắp xếp. với bộ dữ liệu đầu vào
có kích thước nhỏ.
-Nêu được ý nghĩa của
việc chia một bài toán
thành những bài toán
nhỏ hơn.
Tổng số câu, ý
11
Tổng số điểm
Tỉ lệ
13
1
1
2
(NLc) (NLc) (NLc)
1
3.0
30
5
7
4.0
40
4
1
(NLc)
1
3.0
30
2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Luyện thiết kế Web





Dịch Anh-Việt





Các ý kiến mới nhất