Sacombank me

Ấn tượng

BÍ ẨN KHÔNG XA LẠ
Xa lạ vì ta không quá chú tâm đến nó

VÕ NHẬT TRƯỜNG


Tôi : Võ Nhật Trường
Sinh ngày: 01/05/1982
Quê quán: Tam Quan Bắc -Hoài Nhơn –Bình Định
Chuyên môn: Tin học
Sở thích: Học tập, vui chơi và giao lưu cùng bạn bè !
Email liên hệ:
Sunrise.tqb@gmail.com
Sunrise.tqb@hotmail.com
Sunrise1582@yahoo.com.vn
Sunrise_tqb@yahoo.com
Sunrise1582@outlook.com
Truongthienthutqb@gmail.com
Truongthienthutqb@outlook.com.vn
annhientqb@gmail.com
Vonhattruongqn123@gmail.com
Voluatqb@gmail.com
NhatTruongH343W5V@gmail.com
NhatTruongHp331@outlook.com
Vonhattruongsunface@outlook.com
Sunrise.tqb@outlook.com.vn
Vonhattruong377@outlook.com
Truongluathienthu@yahoo.com
Truongthienthuttt@yahoo.com
VonhatTruongHnb@yahoo.com
NhatTruongH343@yahoo.com
Số TK Aribank: 4307215007539
Số BHXH:5208007390
Điện thoại: 0985297377
Điện thoại: 0965661247
Điện thoại: 0374125377
Điện thoại: 0838608577
CCCD 052082016995
Số CMT:211725206

Tài nguyên dạy học

Ngẫu nhiên

The_co_hoa_0127.jpg Ki_niem_2022.flv Vo_Anh_Thien_tap_the_duc_2022.flv Vui2022Truong_Thien_Thu.flv Bieu_dien_hay_03.flv Cong_nghe_hay_04.flv Cong_nghe_hay_03.flv Cong_nghe_hay_02.flv Cong_nghe_hay_01.flv Bieu_dien_hay_02.flv Bieu_dien_hay_01.flv Nau_an_02.flv Nau_an_01.flv Ntc2018_0141.JPG Nhung_sang_che_tuyet_voi_03.flv Gia_dinh_hai_nao.flv U23VN_vao_chung_ket_AFC_2018.flv Song_dep_23.flv

Cảm xúc






Sắp xếp dữ liệu

Điều tra ý kiến

Đánh giá của bạn về trang này?
Tốt
Khá
Trung bình
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Võ Nhật Trường


    >
    >
    >

    Thank You

    CHÀO CÁC BẠN

    Hân hạnh chào đón các bạn đến với Website của Võ Nhật Trường -Tam Quan Bắc- Hoài Nhơn- Bình Định.

    LƯU Ý:

    NGHIÊM CẤM CÁC HÀNH VI SAO CHÉP, DOWNLOAD TRÁI PHÁP LUẬT.
    OFFICIAL COPY, DOWNLOAD ACTIVITIES PROHIBITED.

    Dịch Google

    ĐỀ KTRA CUỐI KỲ 2 THCS Tam Quan Bac 2024_2025

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: THCS Tam Quan Bac
    Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:49' 23-05-2025
    Dung lượng: 11.4 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    UBND THỊ XÃ HOÀI NHƠN
    TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC
    Họ và tên: …………………............
    Lớp: 7A
    SBD: .................

    KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Năm học: 2024– 2025
    Môn: TIN HỌC 7
    Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)

    Chữ ký
    GT


    phách

    --------------------------------------------------------Đường cắt phách----------------------------------------------------Bằng số

    Điểm

    Bằng chữ

    GK 1

    Chữ ký

    GK2

    Mã phách

    ĐỀ 1.BD1
    A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
    I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng
    Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
    Câu 1. (B) Quan sát số trung bình có nhiều chữ số phần thập phân trong hình vẽ. Nếu muốn giảm bớt
    số chữ số phần thập phân, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm nút lệnh Number của dải lệnh
    Home?
    a./
    b./
    c./
    d./
    Câu 2. (B) Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện như thế nào?
    A./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font
    B./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment
    C./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells
    D./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number
    Câu 3. (B) Khi em định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng có dạng d/mm/yyyy thì kết quả hiển thị ngày
    tháng năm nào dưới đây là đúng?
    A./ 04/03/2022
    B./ 3/12/2022
    C./ 03/3/2022
    D./ 12/3/2022
    Câu 4. (B) Nếu muốn tăng thêm chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh sau đây trong nhóm lệnh
    Number của thẻ Home ?
    a./
    b./
    c./
    d./
    Câu 5 CD4B9(B). Phương án nào sau đây là sai để thêm trang tính vào bảng tính?
    A./ Nháy chuột vào nút
    phía dưới trang tính
    B./ Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Table.
    C./ Nháy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn Insert/Worksheet.
    D./ Trong thẻ Home, chọn lệnh Insert/ Insert sheet trong nhóm lệnh Cells.
    Câu 6. CD4B13B. Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể thực hiện các thao tác gì?
    a./ Sử dụng mẫu bố trí đã có.
    b./ Thay đổi mẫu bố trí.
    c./ Tự tạo mẫu bố trí.
    d./ Cả A, B và C đều đúng.
    Câu 7. CD4B13B. Đâu có thể là thông tin trên mỗi trang chiếu?
    a./ Văn bản, âm thanh.
    b./ Hình ảnh.
    c./ Biểu đồ, video.
    d./ Cả A, B và C đều đúng.
    Câu 8. CD4B13B. Phát biểu nào không chính xác về đối tượng trên trang chiếu?
    a./ Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.
    b./ Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
    c./ Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
    d./ Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.
    1

    Trả
    lời:

    Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này

    Câu 9 CD5B14B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
    a. Lưu trữ dữ liệu.
    b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
    c. Xử lí dữ liệu.
    d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
    Câu 10 CD5B14B. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
    A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
    B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
    C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
    D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
    Câu 11 CD5B14H. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
    a./ Đúng.
    b./ Sai.
    c./ Cả A và B đều đúng.
    d./ Đáp án khác.
    Câu 12 CD5B14B. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
    a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
    b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. c./ Cả A, B đúng.
    d./ Cả A, B sai.
    II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)

    Câu1.CD4B13(H,B,B,H). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?

    Đ/S

    a) Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và đối tượng trên trang
    chiếu.
    b) Hiệu ứng động là các hiệu ứng được tạo ra bởi việc đưa các đoạn phim và âm thanh vào bài trình
    chiếu.
    c) Sử dụng càng nhiều hiệu ứng động càng giúp bài trình chiếu đạt hiệu quả tốt trong việc truyền đạt
    thông tin.
    d) Nên cân nhắc để sử dụng các hiệu ứng động hợp lí, tránh gây hiệu ứng ngược khiến người nghe
    mất tập trung.
    Câu2. CD5B14(B, V, H, H). Xác định các ý kiến sau là đúng hay sai?
    a./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
    b./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần 6 bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25].
    c./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa
    tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
    d./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa
    tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
    Câu3.CD5B15(B, H, H, V). Nhóm bạn Bình và bạn An được thầy giáo yêu cầu xây dựng thuật toán
    tìm kiếm phần tử có giá trị bằng x trong dãy gồm n số nguyên cho trước. Bình và An phân vân không
    biết nên sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự hay tìm kiếm nhị phân?
    a) Thuật toán tìm kiếm tuần tự kiểm tra từng phần tử trong danh sách cho đến khi tìm thấy phần tử cần
    tìm hoặc đã kiểm tra hết danh sách.
    b) Thuật toán tìm kiếm nhị phân hoạt động hiệu quả trên danh sách chưa được sắp xếp.
    c) Thuật toán tìm kiếm nhị phân chia danh sách thành hai phần và so sánh giá trị cần tìm với giá trị
    2

    Đ/S

    Đ/S

    của phần tử ở giữa danh sách.
    d) Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, nếu dãy số có 16 phần tử thì số phép so sánh tối đa là 8.

    Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này

    Câu4. CD5B16(B, H, V, V). Mẹ bạn An đang kinh doanh trực tuyến, mẹ bạn An có một danh sách
    hàng nghìn đơn hàng, và bạn muốn sắp xếp các đơn hàng theo giá trị từ thấp đến cao để ưu tiên xử lý
    những đơn hàng có giá trị thấp trước. Thuật toán sắp xếp, như sắp xếp chọn hoặc sắp xếp nỗi bọt,…
    giúp bạn tổ chức danh sách một cách hiệu quả và nhanh chóng. Hãy cho biết các ý sau đây ý nào
    đúng, ý nào sai?
    a) Để ưu tiên xử lý những đơn hàng có giá trị thấp bạn nên thực hiện tìm kiếm đơn hàng có giá trị
    thấp nhất.
    b) Để sắp xếp các đơn hàng bạn nên lựa chọn thuật toán sắp xếp nhị phân.
    c) Vòng lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp lựa chọn là chọn phần tử đầu tiên, lần lượt so sánh với các
    phần tử phía sau…
    d) Thuật toán sắp xếp nỗi bọt là so sánh hai phần tử kề nhau.
    B/ Tự luận (3,0 điểm)
    Câu 1 CD5B15V

    Cho bảng điểm môn Tin
    học của học sinh tổ một
    như sau:
    a) Em hãy sắp xếp lại danh
    sách theo thứ tự tăng dần
    của Điểm.
    b) Em hãy liệt kê các bước
    lặp thực hiện thuật toán
    tìm kiếm nhị phân để tìm
    học sinh được điểm 9,5
    môn Tin học. Hãy cho biết
    tên học sinh đó.

    a) Danh sách học sinh sắp xếp theo thứ tự tăng dần của Điểm là:

    TT
    HỌ TÊN
    ĐIỂM
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    3

    Đ/S

    ………………………………………………………………………………

    Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này

    Em hãy liệt kê kết quả Liệt kê:
    từng vòng lặp trong
    Dãy số
    thuật toán sắp xếp nổi
    Vòng lặp 1
    bọt để sắp xếp các số
    Vòng lặp 2
    7, 12, 9, 6, 8, 3 theo
    Vòng lặp 3
    thứ tự tăng dần.
    Vòng lặp 4

    Câu 2 CD5B16V

    Câu 3 CD4B9H
    Em hãy trình bày tính chất
    của các hàm trên bảng tính?

    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………

    4

    UBND THỊ XÃ HOÀI NHƠN
    TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC
    Họ và tên: …………………............
    Lớp: 7A
    SBD: .................

    KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Năm học: 2024– 2025
    Môn: TIN HỌC 7
    Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)

    Chữ ký
    GT


    phách

    --------------------------------------------------------Đường cắt phách----------------------------------------------------Bằng số

    Điểm

    Bằng chữ

    GK 1

    Chữ ký

    GK2

    Mã phách

    ĐỀ 2.BD1

    A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
    I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng
    Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
    Câu 1 CD5B14B. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
    A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
    B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
    C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
    D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
    Câu 2 CD5B14H. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
    a./ Đúng.
    b./ Sai.
    c./ Cả A và B đều đúng.
    d./ Đáp án khác.
    Câu 3 CD5B14B. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
    a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
    b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. c./ Cả A, B đúng.
    d./ Cả A, B sai.
    Câu 4. (B) Quan sát số trung bình có nhiều chữ số phần thập phân trong hình vẽ. Nếu muốn giảm bớt
    số chữ số phần thập phân, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm nút lệnh Number của dải lệnh
    Home?
    a./
    b./
    c./
    d./
    Câu 5. (B) Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện như thế nào?
    A./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font
    B./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment
    C./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells
    D./ Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number
    Câu 6. (B) Khi em định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng có dạng d/mm/yyyy thì kết quả hiển thị ngày
    tháng năm nào dưới đây là đúng?
    A./ 04/03/2022
    B./ 3/12/2022
    C./ 03/3/2022
    D./ 12/3/2022
    Câu 7. (B) Nếu muốn tăng thêm chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh sau đây trong nhóm lệnh
    Number của thẻ Home ?
    a./
    b./
    c./
    d./
    Câu 8 CD4B9(B). Phương án nào sau đây là sai để thêm trang tính vào bảng tính?
    A./ Nháy chuột vào nút
    phía dưới trang tính
    B./ Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Table.
    C./ Nháy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn Insert/Worksheet.
    5

    Trả
    lời:

    D./ Trong thẻ Home, chọn lệnh Insert/ Insert sheet trong nhóm lệnh Cells.

    Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này

    Câu 9. CD4B13B. Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể thực hiện các thao tác gì?
    a./ Sử dụng mẫu bố trí đã có.
    b./ Thay đổi mẫu bố trí.
    c./ Tự tạo mẫu bố trí.
    d./ Cả A, B và C đều đúng.
    Câu 10. CD4B13B. Đâu có thể là thông tin trên mỗi trang chiếu?
    a./ Văn bản, âm thanh.
    b./ Hình ảnh.
    c./ Biểu đồ, video.
    d./ Cả A, B và C đều đúng.
    Câu 11. CD4B13B. Phát biểu nào không chính xác về đối tượng trên trang chiếu?
    a./ Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.
    b./ Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
    c./ Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
    d./ Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.
    Câu 12 CD5B14B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
    a. Lưu trữ dữ liệu.
    b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
    c. Xử lí dữ liệu.
    d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
    II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)

    Câu1. CD5B16(B, H, V, V). Mẹ bạn An đang kinh doanh trực tuyến, mẹ bạn An có một danh sách hàng nghìn
    đơn hàng, và bạn muốn sắp xếp các đơn hàng theo giá trị từ thấp đến cao để ưu tiên xử lý những đơn hàng có
    giá trị thấp trước. Thuật toán sắp xếp, như sắp xếp chọn hoặc sắp xếp nỗi bọt,… giúp bạn tổ chức danh sách
    một cách hiệu quả và nhanh chóng. Hãy cho biết các ý sau đây ý nào đúng, ý nào sai?

    Đ/S

    Câu2.CD5B15(B, H, H, V). Nhóm bạn Bình và bạn An được thầy giáo yêu cầu xây dựng thuật toán tìm kiếm
    phần tử có giá trị bằng x trong dãy gồm n số nguyên cho trước. Bình và An phân vân không biết nên sử dụng
    thuật toán tìm kiếm tuần tự hay tìm kiếm nhị phân?

    Đ/S

    a) Để ưu tiên xử lý những đơn hàng có giá trị thấp bạn nên thực hiện tìm kiếm đơn hàng có giá trị thấp
    nhất.
    b) Để sắp xếp các đơn hàng bạn nên lựa chọn thuật toán sắp xếp nhị phân.
    c) Vòng lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp lựa chọn là chọn phần tử đầu tiên, lần lượt so sánh với các
    phần tử phía sau…
    d) Thuật toán sắp xếp nỗi bọt là so sánh hai phần tử kề nhau.

    a) Thuật toán tìm kiếm tuần tự kiểm tra từng phần tử trong danh sách cho đến khi tìm thấy phần tử cần
    tìm hoặc đã kiểm tra hết danh sách.
    b) Thuật toán tìm kiếm nhị phân hoạt động hiệu quả trên danh sách chưa được sắp xếp.
    c) Thuật toán tìm kiếm nhị phân chia danh sách thành hai phần và so sánh giá trị cần tìm với giá trị
    của phần tử ở giữa danh sách.
    d) Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, nếu dãy số có 16 phần tử thì số phép so sánh tối đa là 8.
    Câu3. CD5B14(B, V, H, H). Xác định các ý kiến sau là đúng hay sai?
    a./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
    b./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần 6 bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25].
    c./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa
    6

    Đ/S

    tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
    d./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa
    tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

    Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này

    Câu4.CD4B13(H,B,B,H). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
    a) Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và đối tượng trên trang
    chiếu.
    b) Hiệu ứng động là các hiệu ứng được tạo ra bởi việc đưa các đoạn phim và âm thanh vào bài trình
    chiếu.
    c) Sử dụng càng nhiều hiệu ứng động càng giúp bài trình chiếu đạt hiệu quả tốt trong việc truyền đạt
    thông tin.
    d) Nên cân nhắc để sử dụng các hiệu ứng động hợp lí, tránh gây hiệu ứng ngược khiến người nghe
    mất tập trung.
    B/ Tự luận (3,0 điểm)
    Câu 1 CD5B15V

    Cho bảng điểm môn Tin
    học của học sinh tổ một
    như sau:
    a) Em hãy sắp xếp lại danh
    sách theo thứ tự tăng dần
    của Điểm.
    b) Em hãy liệt kê các bước
    lặp thực hiện thuật toán
    tìm kiếm nhị phân để tìm
    học sinh được điểm 9,5
    môn Tin học. Hãy cho biết
    tên học sinh đó.

    a) Danh sách học sinh sắp xếp theo thứ tự tăng dần của Điểm là:

    TT
    HỌ TÊN
    ĐIỂM
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    7

    Đ/S

    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………

    Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này

    Em hãy liệt kê kết quả Liệt kê:
    từng vòng lặp trong
    Dãy số
    thuật toán sắp xếp nổi
    Vòng lặp 1
    bọt để sắp xếp các số
    Vòng lặp 2
    7, 12, 9, 6, 8, 3 theo
    Vòng lặp 3
    thứ tự tăng dần.
    Vòng lặp 4

    Câu 2 CD5B16V

    Câu 3 CD4B9H
    Em hãy trình bày tính chất
    của các hàm trên bảng tính?

    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………

    8

    Đáp án, hướng dẫn chấm Tin 7
    Cuối học kì 2….năm học 2024-2025
    ĐỀ 1.BD1
    A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
    I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
    Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
    C.hỏi
    1
    2
    3
    4
    Đ.án
    D
    D
    B
    C
    II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
    Mỗi ý đúng được 0.25 điểm

    5
    B

    Câu
    1

    2

    3

    4

    1
    B

    2
    B

    3
    C

    4
    D

    II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
    Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
    Câu
    1

    6
    D

    (Bảng 2)

    Lệnh hỏi
    a)
    b)
    c)
    d)
    a)
    b)
    c)
    d)
    a)
    b)
    c)
    d)
    a)
    b)
    c)
    d)

    7
    D

    8
    C

    9
    D

    10
    B

    11
    B

    12
    C

    9
    D

    10
    D

    11
    C

    12
    D

    Đáp án (Đ/S)
    Đ
    S
    S
    Đ
    S
    Đ
    S
    Đ
    Đ
    S
    Đ
    S
    S
    S
    Đ
    Đ

    ĐỀ 2.BD1

    A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
    I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
    Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
    C.hỏi
    Đ.án

    (Bảng 1)

    5
    D

    (Bảng 1)

    6
    B

    (Bảng 2)

    Lệnh hỏi
    a)
    b)

    9

    7
    C

    8
    B

    Đáp án (Đ/S)
    S
    S

    2

    3

    4

    B/ Tự luận (3,0 điểm): (Chung cả hai đề)
    Câu

    c)
    d)
    a)
    b)
    c)
    d)
    a)
    b)
    c)
    d)
    a)
    b)
    c)
    d)

    Đ
    Đ
    Đ
    S
    Đ
    S
    S
    Đ
    S
    Đ
    Đ
    S
    S
    Đ

    Nội dung

    a) Danh sách học sinh sắp xếp theo thứ tự tăng dần của Điểm là:

    1

    2

    3

    TT
    HỌ TÊN
    ĐIỂM
    1
    Nguyễn Châu Anh
    7,5
    2
    Hà Minh Đức
    8,0
    3
    Văn Minh Hằng
    8,5
    4
    Nguyễn Phương Chi
    9,0
    5
    Ngô Phương Thảo
    9,5
    6
    Ngô Hà Trang
    10
    b) Các bước thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm học sinh được điểm 9,5
    môn Tin học Vùng tìm kiếm là dãy số:
    7,5 8,0
    8,5 9,0
    9,5
    10
    -B1. Chọn phần tử ở giữa, đó là 8,5. So sánh ta có 9,5 > 8,5, do đó vùng tìm kiếm thu
    hẹp chỉ còn nửa sau của danh sách.
    -B2. Chọn phần tử ở giữa, đó là 9,5. So sánh ta có 9,5 = 9,5, tìm thấy giả trị cần tìm
    nên thuật toán dừng lại.
    Liệt kê:
    Dãy số
    7
    12
    9
    6
    8
    3
    Vòng lặp 1
    3
    7
    12
    9
    6
    8
    Vòng lặp 2
    3
    6
    7
    12
    9
    8
    Vòng lặp 3
    3
    6
    7
    8
    12
    9
    Vòng lặp 4
    3
    6
    7
    8
    9
    12
    Các hàm tính toán của bảng tính điện tử như SUM, AVERAGE, COUNT, MIN, MAX
    sẽ chỉ tính toán trên các ô chứa dữ liệu số và bỏ qua các ô chứa dữ liệu dạng văn bản
    hoặc ô trống.
    *Mọi đáp án đúng khác đều đạt điểm tối đa

    10

    Điểm
    0.25 điểm

    0.25 điểm
    0.25 điểm
    0.25 điểm

    0.25 điểm
    0.25 điểm
    0.25 điểm
    0.25 điểm
    1.0 điểm

    I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ: (Tin 7 HK2)
    TT Chương Nội
    / chủ đề dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Chủ đề
    4: Ứng
    1
    dụng tin
    học

    Chủ đề
    5. Giải
    quyết
    vấn đề
    2
    với sự
    trợ giúp
    của máy
    tính

    TNKQ
    nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu V
    D

    Bài 9.
    5
    Trình
    (1.25đ
    bày bảng
    )
    tính
    Bài 13.
    Thực
    hành
    tổng
    3
    hợp.
    (0.75đ
    Hoàn
    )
    thiện bài
    trình
    chiếu.
    Bài 14.
    Thuật
    3
    1
    toán tìm (0.75đ (0.25đ
    kiếm
    )
    )
    tuần tự
    Bài 15.
    Thuật
    toán tìm
    kiếm nhị
    phân.
    Bài 16.
    Thuật
    toán sắp
    xếp.

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Mức độ đánh giá
    TNKQ đúng - sai
    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    VD

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    Tổng

    Biế Hiểu VD
    t
    1
    (1.0đ
    )

    Biết

    Hiểu

    VD

    5
    1
    (1.25đ
    (1.0đ)
    )

    (22.5%
    )

    2
    2
    (0.5đ) (0.5đ)

    5
    2
    (1.25đ
    (0.5đ)
    )

    (17.5%
    )

    1
    1
    2
    (0.25đ
    (0.25đ
    (0.5đ)
    )
    )

    3
    1
    4
    2
    (0.75đ (0.25đ
    (20%)
    (1.0đ)
    )
    )

    1
    1
    2
    (0.25đ
    (0.25đ
    (0.5đ)
    )
    )

    1
    1
    2
    2
    2
    (1.0đ (0.25đ
    (1.25đ
    (20%)
    (0.5đ)
    )
    )
    )

    1
    1
    2
    (0.25đ (0.25đ
    (0.5đ)
    )
    )

    1
    1
    1
    3
    2
    (1.0đ (0.25đ (0.25đ
    (1.5đ) (20%)
    )
    )
    )

    2.25

    1.75

    Tổng số câu, ý

    11

    1

    5

    7

    4

    1

    2

    16

    9

    6

    31

    Tổng số điểm

    2.75

    0.25

    1.25

    1.75

    1

    1

    2

    4

    3

    3

    10

    40

    30

    30

    Tỉ lệ %

    30

    40

    30

    11

    II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:

    TT

    Chủ đề /
    Chương

    Chủ đề 4:
    1 Ứng dụng
    tin học

    2 Chủ đề 5.
    Giải quyết
    vấn đề với
    sự trợ giúp
    của máy
    tính

    Nội
    dung/đơn vị
    kiến
    thức

    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
    TNKQ
    Tự luận
    Nhiều lựa chọn
    Đúng / Sai
    Vận
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu
    dụng
    dụng
    dụng

    Yêu cầu cần đạt

    -HS biết và thực hiện
    được một số chức
    năng định dạng dữ liệu
    số và trình bày bảng
    tính.
    Bài 9. Trình
    5
    -Áp dụng được một số
    bày bảng tính
    (NLe)
    hàm tính toán dữ liệu
    như MAX, MIN,
    SUM,
    AVERAGE,
    COUNT, ... vào dự án
    Trường học xanh.
    -Biết đưa hiệu ứng
    động vào bài trình
    chiếu và sử dụng hiệu
    Bài 13. Thực
    ứng một cách hợp lí.
    hành tổng hợp.
    3
    -Biết cách tổng hợp,
    Hoàn thiện bài
    (NLe)
    sắp xếp các nội dung
    trình chiếu.
    đã có thành một bài
    trình
    chiếu
    hoàn
    chỉnh.
    -Giải thích được thuật
    toán tìm kiếm tuần tự.
    -Biểu diễn và mô
    Bài 14. Thuật
    phỏng được hoạt động 3
    1
    toán tìm kiếm
    của thuật toán tìm (NLc) (NLc)
    tuần tự
    kiếm tuần tự trên một
    bộ dữ liệu vào có kích
    thước nhỏ.
    Bài 15. Thuật-Giải thích được thuật
    toán tìm kiếmtoán tìm kiếm nhị
    nhị phân.
    phân.
    -Biểu diễn và mô
    phỏng được hoạt động
    của thuật toán tìm
    kiếm nhị phân trên
    một bộ dữ liệu vào có
    kích thước nhỏ.
    -Giải thích được mối
    12

    1
    (NLe)

    2
    2
    (NLe) (NLe)

    1
    2
    1
    (NLc) (NLc) (NLc)

    1
    2
    1
    (NLc) (NLc) (NLc)

    1
    (NLc)

    liên quan giữa sắp xếp
    và tìm kiếm, nêu được
    ví dụ minh hoạ.
    -Giải thích được một
    vài thuật toán sắp xếp
    cơ bản.
    -Biểu diễn và mô
    phỏng được hoạt động
    Bài 16. Thuậtcủa thuật toán sắp xếp
    toán sắp xếp. với bộ dữ liệu đầu vào
    có kích thước nhỏ.
    -Nêu được ý nghĩa của
    việc chia một bài toán
    thành những bài toán
    nhỏ hơn.
    Tổng số câu, ý
    11
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ

    13

    1
    1
    2
    (NLc) (NLc) (NLc)

    1
    3.0
    30

    5

    7
    4.0
    40

    4

    1
    (NLc)

    1
    3.0
    30

    2
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Luyện thiết kế Web


    I LOVE YOU

    Thiết kế
    Chủ đề web
    Email của bạn
    *Nội dung*
    Đường dẫn Tựa đề
    Thêm vào



    Đây là đoạn mã nguồn trang web của bạn. Hãy tìm một Domain+Host để đưa nó lên mạng



    BẠN CHỈ CẦN COPPY MỘT ĐOẠN CODE DÁN VÀO VÀ ẤN VÀO LÀM XONG VÀ ẤN VÀO XEM THỬ LÀ CÓ KẾT QUẢ NGAY

    Vui 2022 Trường Thiên Thư

    Ảnh trực tuyến 3D