VÕ NHẬT TRƯỜNG


Tôi : Võ Nhật Trường
Sinh ngày: 01/05/1982
Quê quán: Tam Quan Bắc -Hoài Nhơn –Bình Định
Chuyên môn: Tin học
Sở thích: Học tập, vui chơi và giao lưu cùng bạn bè !
Email liên hệ:
Sunrise.tqb@gmail.com
Sunrise.tqb@hotmail.com
Sunrise1582@yahoo.com.vn
Số TK Aribank: 4307215007539
Điện thoại: 0985297377
Điện thoại: 01666897129
Điện thoại: 0965661247
Số CMT:211725206

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Bieu_dien_hay_03.flv Cong_nghe_hay_04.flv Cong_nghe_hay_03.flv Cong_nghe_hay_02.flv Cong_nghe_hay_01.flv Bieu_dien_hay_02.flv Bieu_dien_hay_01.flv Nau_an_02.flv Nau_an_01.flv Ntc2018_0141.JPG Nhung_sang_che_tuyet_voi_03.flv Gia_dinh_hai_nao.flv U23VN_vao_chung_ket_AFC_2018.flv Song_dep_23.flv Song_dep_22.flv Song_dep_21.flv Song_dep_20.flv Song_dep_19.flv Song_dep_18.flv

Cảnh đẹp Việt Nam

Cảm xúc






Sắp xếp dữ liệu

Điều tra ý kiến

Đánh giá của bạn về trang này?
Tốt
Khá
Trung bình
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Võ Nhật Trường


    >

    Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Võ Nhật Trường
    Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 03h:15' 05-10-2018
    Dung lượng: 4.4 MB
    Số lượt tải: 290
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1./ Nêu các bước nhập công thức trên trang tính?
    *Các bước để nhập công thức:
    Bước 1: Chọn ô cần nhập công thức
    Bước 2: Gõ dấu =
    Bước 3: Nhập công thức
    Bước 4: Nhấn Enter
    Câu 2./ Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong ô tính?
    *Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong ô tính:
    -Tính toán nhanh hơn
    -Tính toán chính xác hơn.
    -Khi nội dung các ô có địa chỉ trong công thức thay đổi thì kết quả của công thức được thay đổi một cách tự động.
    Nhập hàm để tính toán
    Ưu điểm của việc sử dụng hàm
    NỘI DUNG CẦN TÌM HIỂU
    Một số hàm đơn giản
    Ta không thể sử dụng công thức tính toán được chi phí cao nhất và thấp nhất. Chương trình bảng tính có sẵn các hàm giúp em vượt qua các khó khăn đó.
    SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN.
    1. Hàm trong chương trình bảng tính
    2. Cách sử dụng hàm
    3. Một số hàm thường dùng
    1. Hàm trong chương trình bảng tính:
    Em hãy lập công thức tính trung bình cộng của ba giá trị 3; 10; 2 lần lượt nằm trong các ô sau?
    =(3+10+2)/3
    =(A1+A2+A3)/3
    Ngoài các công thức trên chương trình bảng tính còn có thể sử dụng hàm Average giúp ta tính trung bình cộng cho các giá trị trên.
    =Average(3,10,2)
    =Average(A1,A2,A3)
    =Average(A1:A3)
    Vậy hàm trong chương trình bảng tính là gì?
    Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
    Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
    Ví dụ: Tính trung bình cộng của ba số 7, 9, 8
    Sử dụng công thức: =(7+9+8)/3
    Hoặc: =(A1+A2+A3)/3
    Sử dụng hàm: =AVERAGE(7,9,8)
    Hoặc: =AVERAGE(A1,A2,A3)
    Hoặc: =AVERAGE(A1:A3)
    1. Hàm trong chương trình bảng tính:
    Sử dụng hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
    Việc sử dụng hàm trong
    bảng tính có lợi ích gì?
    1. Hàm trong chương trình bảng tính:
    Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
    Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
    2. Cách sử dụng hàm:
    Mỗi hàm có một cú pháp riêng nhưng chúng có một số điểm chung. Em hãy trình bày những điểm chung của hàm?
    2. Cách sử dụng hàm:
    Một số điểm chung:
    Mỗi hàm có hai phần: tên hàm và các biến của hàm. Tên hàm không phân biệt chữ hoa và chữ thường. Các biến được liệt kê trong cặp dấu mở -đóng ngoặc đơn “()” và cách nhau bởi dấu phẩy “,”.
    Giữa tên hàm và dấu mở ngoặc đơn “(“ không được có dấu cách hay bất kì kí tự nào khác.
    =AVERAGE(G3:G11)
    =(G3+G4+G5+G6+G7+G8+G9+G10+G11)/9
    Hoặc: =AVERAGE(G3,G4,G5,G6,G7,G8,G9,G10,G11)
    2. Cách sử dụng hàm:
    =SUM(C3, D3, E3)
    2. Cách sử dụng hàm:
    Ví dụ để tính tổng ta sử dụng hàm SUM như sau, em hãy trình bày các bước nhập hàm?
    B1: Chọn ô cần nhập hàm để tính toán
    B2: Gõ dấu =
    B3: Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó (tên hàm, các đối số)
    B4: Nhấn phím ENTER
    2. Cách sử dụng hàm:
    Các bước nhập hàm:
    B1: Chọn ô cần nhập hàm để tính toán
    B2: Gõ dấu =
    B3: Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó (tên hàm, các đối số)
    B4: Nhấn phím ENTER
    Tên hàm
    Dấu = được nhập đầu tiên
    Các đối số của hàm
    a) Hàm tính tổng
    3. Một số hàm thường dùng:
    Làm thế nào để có tổng điểm của từng học sinh?
    Lần lượt cộng điểm tất cả các môn học của từng học sinh
    Em hãy cho biết tên hàm tính tổng và cú pháp của hàm tính tổng?
    Hàm Sum tính tổng của một dãy các số
    Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
    Trong đó: các đối số a, b, c, ... là các số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ của khối có dữ liệu số cần tính.
    Ví dụ Tính tổng
    = SUM(15,24,45)
    = SUM(A2,B2,C2)
    = SUM(A2,B2,45)
    = SUM(A2:C2)
    Kết quả:
    (15+24+45) =84
    a) Hàm tính tổng
    3. Một số hàm thường dùng:
    =8+7
    =Sum(C4,D4)
    =Sum(C5:D5)
    =Sum(C6 , 9)
    =Sum(8 , D7)
    =Sum(C3:C7)
    =Sum(D3:D7)
    =Sum(E3:E7)
    a) Hàm tính tổng
    3. Một số hàm thường dùng:
    15
    11
    17
    19
    17
    41
    38
    79
    Nhập công thức tính tổng chi phí thức ăn vào ô E9
    a) Hàm tính tổng
    3. Một số hàm thường dùng:
    Trường hợp các đối số a, b, c là số
    a) Hàm tính tổng
    3. Một số hàm thường dùng:
    Trường hợp các đối a, b, c là địa chỉ các ô
    a) Hàm tính tổng
    3. Một số hàm thường dùng:
    Trường hợp các đối số a, b, c là địa chỉ khối
    a) Hàm tính tổng
    3. Một số hàm thường dùng:
    Bài tập: Khoanh tròn vào chữ cái đầu của cách nhập hàm không đúng?
    A. = SUM(5,A3,B1);
    B. =SUM(5,A3,B1);
    C. =sum(5,A3,B1);
    D. =SUM (5,A3,B1);
    E. SUM(5,A3,B1);
    Bài tập 2. (Hoạt động nhóm)
    Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
    -1
    2
    -6
    1
    5
    Cách sử dụng hàm:
    Sử dụng hàm thích hợp để tính tổng điểm của các bạn lớp em?
    NỘI DUNG
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    Học bài, xem nội dung đã học
    Trả lời câu hỏi SGK, SBT.
    Xem trước nôi dung bài học tiếp theo: 3. Một số hàm thường dùng.
    1.Hàm trong chương trình bảng tính
    2. Cách sử dụng hàm
    3. Một số hàm thường dùng
    Các bước nhập hàm:
    -B1: Chọn ô cần nhập hàm để tính toán
    -B2: Gõ dấu =
    -B3: Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó (tên hàm, các đối số)
    -B4: Nhấn phím ENTER
    Em hãy trình bày các bước nhập hàm?
    -Hàm Sum tính tổng của một dãy các số
    -Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
    -Trong đó: các đối số a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ của khối có dữ liệu số cần tính.
    Em hãy cho biết tên hàm tính tổng và cú pháp của hàm tính tổng?
    SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN.
    1. Hàm trong chương trình bảng tính
    2. Cách sử dụng hàm
    3. Một số hàm thường dùng
    Sử dụng công thức: =(8.7+8.6+7.9+8.8)/4
    Hoặc: =(G4+G5+G6+G7)/4
    3. Một số hàm thường dùng:
    b./ Hàm tính trung bình cộng:
    Để tính điểm tổng kết em làm thế nào?
    Sử dụng hàm: =AVERAGE(8.7,8.6,7.9,8.8)
    Hoặc: =AVERAGE(G4,G5,G6,G7)
    Hoặc: =Average(G4:G7)
    Em hãy cho biết tên hàm tính trung bình cộng và cú pháp của hàm tính trung bình cộng?
    Hàm Average tính trung bình cộng của một dãy các số.
    Cú pháp: =Average(a, b, c,…)
    Trong đó: các đối số a, b, c, ... là các dữ liệu số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ khối có dữ liệu số cần tính.
    b./ Hàm tính trung bình cộng:
    3. Một số hàm thường dùng:
    Ví dụ Tính trung bình cộng:
    =Average(15,24,45)
    =Average(A2,B2,C2)
    =Average(A2,B2,45)
    =Average(A2:C2)
    Kết quả:
    (15+24+45)/3 =28
    =(8+7) / 2
    =Average(C4,D4)
    =Average(C5:D5)
    =Average(C6 , 9)
    =Average(8 , D7)
    =Average
    (C3:C7)
    =Average
    (D3:D7)
    =Average
    (E3:E7)
    7.5
    5.5
    8.5
    9.5
    8.5
    8.2
    7.6
    7.9
    3. Một số hàm thường dùng:
    b./ Hàm tính trung bình cộng:
    ?
    ?
    c./ Hàm tìm giá trị lớn nhất:
    3. Một số hàm thường dùng:
    Làm thế nào để xác định tổng chi phí thức ăn mỗi ngày là lớn nhất???
    Em hãy cho biết tên hàm tìm giá trị lớn nhất và cú pháp của hàm tìm giá trị lớn nhất?
    c./ Hàm tìm giá trị lớn nhất:
    Hàm Max xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số.
    Cú pháp: =Max(a, b, c,…)
    Trong đó: các đối số a, b, c, ... là các dữ liệu số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ khối có dữ liệu số cần tính.
    3. Một số hàm thường dùng:
    =Max(15,24,45)
    =Max(A2,B2,C2)
    =Max(A2,B2,45)
    =Max(A2:C2)
    Kết quả:
    45
    Ví dụ Tìm giá trị lớn nhất trong 3 số sau:
    =Max(8,7)
    =Max(C4,D4)
    =Max(C5:D5)
    =Max(C6 , 9)
    =Max(8 , D7)
    =Max
    (C3:C7)
    =Max
    (D3:D7)
    =Max
    (E3:E7)
    8
    6
    9
    10
    9
    10
    9
    10
    c./ Hàm tìm giá trị lớn nhất:
    3. Một số hàm thường dùng:
    ?
    d./ Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
    3. Một số hàm thường dùng:
    Làm thế nào để xác định tổng chi phí thức ăn mỗi ngày là thấp nhất???
    Em hãy cho biết tên hàm tìm giá trị nhỏ nhất và cú pháp của hàm tìm giá trị nhỏ nhất?
    d./ Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
    Hàm Min xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số.
     Cú pháp: =Min(a, b, c,…)
    Trong đó: các đối số a, b, c, ... là các dữ liệu số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ khối có dữ liệu số cần tính.
    3. Một số hàm thường dùng:
    =Min(15,24,45)
    =Min(A2,B2,C2)
    =Min(A2,B2,45)
    =Min(A2:C2)
    Kết quả:
    15
    Ví dụ: Tìm giá trị nhỏ nhất trong 3 số sau:
    =Min(8,7)
    =Min(C4,D4)
    =Min(C5:D5)
    =Min(C6 , 9)
    =Min(8 , D7)
    =Min
    (C3:C7)
    =Min
    (D3:D7)
    =Min
    (E3:E7)
    7
    5
    8
    9
    8
    6
    5
    5
    d./ Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
    3. Một số hàm thường dùng:
    Lưu ý:
    Các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.
    3. Một số hàm thường dùng:
    -Được định nghĩa từ trước
    -Tính toán theo công thức
    B1./ Chọn ô cần nhập hàm
    B2./ Gõ dấu “=“
    B3./ Nhập hàm theo đúng cú pháp
    B4./ Nhấn Enter
    -Hàm Sum tính tổng.
    -Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
    -Trong đó: các đối số a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính, địa chỉ khối.
    -Hàm Average tính trung bình cộng
    -Cú pháp: =Average(a, b, c,…)
    -Trong đó: các đối số a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính, địa chỉ khối.
    -Hàm Min xác định giá trị nhỏ nhất.
    -Cú pháp:
    =Min(a, b, c,…)
    -Trong đó: các đối số a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính, địa chỉ khối.
    -:Hàm Max xác định giá trị lớn nhất.
    -Cú pháp: =Max(a, b, c,…)
    -Trong đó: các đối số a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính, địa chỉ khối.
    Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
    =sum(A1,B2,3)
    =SUM(A1;B2;3)
    =SUM(A1,B2,3)
    =SUM (A1,B2,3)
    Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
    = SUM(5,A3,B1)
    =sum(5,A3,B1)
    SUM(5,A3,B1)
    =SUM (5,A3,B1)
    BT: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
    -1
    -6
    2
    1
    1
    1
    b) =average(SUM(A1:B3))
    c) =average(-5,8,10)
    a) =average(A1,A3,B2)
    d) =average(A1,8,A3)
    BT: Công thức nào cho kết quả sai khi tính trung bình cộng của tất cả các giá trị trong khối A1:B3
    Bài tập về nhà
    Em hãy lập bảng tính sau và sử dụng hàm để:
    a./Tính tổng chi phí mỗi Tour
    b./Tính trung bình cộng chi phí mỗi Tour
    c./Xác định chi phí cao nhất, thấp nhất trong mỗi cột
    Hướng dẫn
    NỘI DUNG
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    Học bài, xem nội dung đã học
    Trả lời câu hỏi SGK, SBT.
    Xem trước nôi dung bài học tiếp theo: Bài thực hành 4: Bảng điểm của lớp em
    1.Hàm trong chương trình bảng tính
    2. Cách sử dụng hàm
    3. Một số hàm thường dùng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Luyện thiết kế Web


    I LOVE YOU

    Thiết kế
    Chủ đề web
    Email của bạn
    *Nội dung*
    Đường dẫn Tựa đề
    Thêm vào



    Đây là đoạn mã nguồn trang web của bạn. Hãy tìm một Domain+Host để đưa nó lên mạng



    BẠN CHỈ CẦN COPPY MỘT ĐOẠN CODE DÁN VÀO VÀ ẤN VÀO LÀM XONG VÀ ẤN VÀO XEM THỬ LÀ CÓ KẾT QUẢ NGAY